Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Brentford F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- WWDDD Brentford F.C.
- 11' M. Merino · B. White 1-0
- 44' ▲ J. Timber ▼ C. Mosquera
- HT1-0
- 60' ▲ I. Thiago ▼ K. Schade
- 61' ▲ B. Saka ▼ N. Madueke
- 61' ▲ E. Eze ▼ G. Martinelli
- 61' ▲ J. Henderson ▼ V. Janelt
- 61' ▲ M. Damsgaard ▼ M. Jensen
- 65' Yehor Yarmolyuk
- 74' ▲ N. Collins ▼ E. Pinnock
- 74' ▲ K. Lewis-Potter ▼ R. Henry
- 83' ▲ V. Gyökeres ▼ D. Rice
- 90' B. Saka · M. Merino 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1D. Raya 7.0
- 4B. White ⇢ 7.6
- 3C. Mosquera ▼ 44' 7.2
- 5P. Hincapie 7.3
- 33R. Calafiori 7.5
- 8M. Odegaard 6.9
- 36M. Zubimendi 7.2
- 41D. Rice ▼ 83' 7.2
- 20N. Madueke ▼ 61' 7.2
- 23M. Merino ⚽ ⇢ 8.5
- 11G. Martinelli ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 9Gabriel Jesus
- 14V. Gyökeres ▲ 83' 6.3
- 12J. Timber ▲ 44' 6.7
- 7B. Saka ⚽ ▲ 61' 8.3
- 22E. Nwaneri
- 49M. Lewis-Skelly
- 16C. Norgaard
- 10E. Eze ▲ 61' 6.9
- 1C. Kelleher 6.9
- 33M. Kayode 6.7
- 20K. Ajer 5.9
- 5E. Pinnock ▼ 74' 7.3
- 4S. van den Berg 6.2
- 3R. Henry ▼ 74' 6.9
- 18Y. Yarmolyuk 6.2
- 27V. Janelt ▼ 61' 6.9
- 8M. Jensen ▼ 61' 6.0
- 19D. Ouattara 6.6
- 7K. Schade ▼ 60' 6.2
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 6J. Henderson ▲ 61' 6.7
- 22N. Collins ▲ 74' 6.2
- 24M. Damsgaard ▲ 61' 6.9
- 15F. Onyeka
- 23K. Lewis-Potter ▲ 74' 6.3
- 43B. Arthur
- 9I. Thiago ▲ 60' 6.7
- 45R. Donovan
Thống kê
00⚑4
⚑810
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm6
7Trúng đích1
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
4Phạt góc8
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
542Chuyền bóng333
456Chuyền chính xác255
84%Chính xác chuyền77%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
69Trận đấu48
131Ghi được72
50Thủng lưới60
1.9Bàn thắng mỗi trận1.5
34Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn23
73Hiệp hai40