Brentford F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Brentford F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 44' Leandro Trossard
  2. 45'+1 Kristoffer Ajer
  3. HT0-0
  4. 56' Gabriel Martinelli
  5. 66' E. Nketiah Gabriel Jesus
  6. 72' S. Baptiste Y. Yarmoliuk
  7. 72' N. Maupay Y. Wissa
  8. 79' K. Havertz Gabriel Martinelli
  9. 89' 0-1 K. Havertz · B. Saka
  10. 90' K. Lewis-Potter F. Onyeka
  11. 90' M. Jørgensen S. Ghoddos
  12. 90'+3 Jorginho M. Ødegaard
  13. 90'+3 B. White B. Saka
  14. FT0-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.0
  2. 14S. Ghoddos ▼ 90' 6.6
  3. 20K. Ajer 6.3
  4. 5E. Pinnock 7.2
  5. 16B. Mee 7.3
  6. 27V. Janelt 7.3
  7. 15F. Onyeka ▼ 90' 6.9
  8. 6C. Nørgaard 7.2
  9. 33Y. Yarmoliuk ▼ 72' 6.9
  10. 19B. Mbeumo 6.6
  11. 11Y. Wissa ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 26S. Baptiste ▲ 72' 6.2
  2. 7N. Maupay ▲ 72' 6.5
  3. 23K. Lewis-Potter ▲ 90'
  4. 13M. Jørgensen ▲ 90'
  5. 4C. Goode
  6. 21T. Strakosha
  7. 25M. Peart-Harris
  8. 37M. Olakigbe
  9. 38E. Brierley
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.6
  2. 18T. Tomiyasu 7.2
  3. 2W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 7.5
  5. 35O. Zinchenko 8.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 7.3
  7. 41D. Rice 7.9
  8. 19L. Trossard 6.6
  9. 7B. Saka ▼ 90' 7.9
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 66' 6.9
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 79' 7.0

Dự bị 9

  1. 14E. Nketiah ▲ 66' 6.6
  2. 29K. Havertz ▲ 79' 7.5
  3. 20Jorginho ▲ 90'
  4. 4B. White ▲ 90'
  5. 25Mohamed Elneny
  6. 31K. Hein
  7. 17Cédric Soares
  8. 15J. Kiwior
  9. 24R. Nelson

Thống kê

011
810
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm15
3Trúng đích4
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
1Phạt góc8
2Việt vị3
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
298Chuyền bóng508
193Chuyền chính xác416
65%Chính xác chuyền82%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

47Trận đấu57
66Ghi được125
80Thủng lưới50
1.4Bàn thắng mỗi trận2.19
8Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu