Brentford F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Brentford F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 17' 0-1 W. Saliba · B. Saka
  2. 28' 0-2 Gabriel Jesus · G. Xhaka
  3. HT0-2
  4. 49' 0-3 Fábio Vieira · B. Saka
  5. 58' Granit Xhaka
  6. 63' F. Onyeka V. Janelt
  7. 63' M. Damsgaard J. Dasilva
  8. 69' S. Baptiste M. Jensen
  9. 76' Y. Wissa B. Mbeumo
  10. 78' A. Lokonga T. Partey
  11. 78' E. Nketiah Gabriel Martinelli
  12. 86' T. Tomiyasu B. White
  13. 90' Gabriel Jesus
  14. 90'+2 Marquinhos B. Saka
  15. 90'+2 E. Nwaneri Fábio Vieira
  16. FT0-3

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 6.7
  2. 20K. Ajer 6.0
  3. 18P. Jansson 6.3
  4. 16B. Mee 6.7
  5. 2A. Hickey 7.3
  6. 10J. Dasilva ▼ 63' 6.3
  7. 27V. Janelt ▼ 63' 6.6
  8. 8M. Jensen ▼ 69' 7.2
  9. 3R. Henry 6.6
  10. 19B. Mbeumo ▼ 76' 6.3
  11. 17I. Toney 6.9

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 63' 6.5
  2. 24M. Damsgaard ▲ 63' 6.6
  3. 26S. Baptiste ▲ 69' 7.0
  4. 11Y. Wissa ▲ 76' 6.5
  5. 13M. Jørgensen
  6. 14S. Ghoddos
  7. 7Sergi Canós
  8. 30M. Rasmussen
  9. 22T. Strakosha
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 7.2
  2. 4B. White ▼ 86' 7.2
  3. 12W. Saliba 7.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.0
  5. 3K. Tierney 7.3
  6. 21Fábio Vieira ▼ 90' 7.2
  7. 5T. Partey ▼ 78' 6.9
  8. 34G. Xhaka 7.3
  9. 7B. Saka ⇢2 ▼ 90' 7.6
  10. 9Gabriel Jesus 7.2
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 23A. Lokonga ▲ 78' 6.7
  2. 14E. Nketiah ▲ 78' 6.5
  3. 18T. Tomiyasu ▲ 86' 6.5
  4. 27Marquinhos ▲ 90'
  5. 83E. Nwaneri ▲ 90'
  6. 30M. Turner
  7. 72M. Smith
  8. 16R. Holding
  9. 96L. Sousa

Thống kê

003
320
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm13
2Trúng đích7
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
321Chuyền bóng592
238Chuyền chính xác509
74%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu57
73Ghi được128
65Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận2.25
16Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu