Brighton & Hove Albion vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 5, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- American Express Stadium, Falmer, East Sussex
- Phong độ
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- 17' Will Hughes
- HT0-0
- 56' ▲ E. Guessand ▼ Y. Pino
- 61' 0-1 I. Sarr · E. Guessand
- 71' ▲ D. Welbeck ▼ M. De Cuyper
- 71' ▲ D. Gomez ▼ C. Baleba
- 71' ▲ Y. Minteh ▼ H. Howell
- 77' ▲ D. Kamada ▼ W. Hughes
- 80' Daniel Muñoz
- 82' ▲ M. O'Riley ▼ G. Rutter
- 82' ▲ J. Hinshelwood ▼ C. Kostoulas
- 85' Diego Gómez
- 85' Jørgen Strand Larsen
- 88' ▲ B. Johnson ▼ I. Sarr
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Verbruggen 6.9
- 24F. Kadioglu 6.7
- 5L. Dunk 7.0
- 21O. Boscagli 7.2
- 29M. De Cuyper ▼ 71' 6.2
- 30P. Gross 7.3
- 17C. Baleba ▼ 71' 6.6
- 53H. Howell ▼ 71' 6.3
- 10G. Rutter ▼ 82' 5.9
- 22K. Mitoma 7.0
- 19C. Kostoulas ▼ 82' 6.0
Dự bị 9
- 23J. Steele
- 20J. Milner
- 18D. Welbeck ▲ 71' 6.6
- 34J. Veltman
- 3Igor
- 33M. O'Riley ▲ 82' 6.6
- 13J. Hinshelwood ▲ 82' 6.6
- 25D. Gomez ▲ 71' 6.7
- 11Y. Minteh ▲ 71' 6.3
- 1D. Henderson 7.5
- 8J. Lerma 6.9
- 5M. Lacroix 8.2
- 26C. Richards 7.5
- 2D. Munoz 6.6
- 20A. Wharton 7.0
- 19W. Hughes ▼ 77' 7.3
- 3T. Mitchell 6.7
- 7I. Sarr ⚽ ▼ 88' 7.7
- 10Y. Pino ▼ 56' 6.7
- 22J. S. Larsen 5.7
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 17N. Clyne
- 24B. Sosa
- 18D. Kamada ▲ 77' 6.7
- 11B. Johnson ▲ 88' 6.3
- 23J. Canvot
- 12C. Uche
- 29E. Guessand ▲ 56' 7.2
- 34C. Riad
Thống kê
01⚑3
⚑430
64%Kiểm soát bóng36%
7Dứt điểm7
2Trúng đích4
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
3Phạt góc4
3Việt vị3
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
557Chuyền bóng311
476Chuyền chính xác217
85%Chính xác chuyền70%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
46Trận đấu61
72Ghi được79
54Thủng lưới69
1.57Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn34
42Hiệp hai38