Brighton & Hove Albion
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C.

Brighton & Hove Albion vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 5, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 15' S. March · K. Mitoma 1-0
  2. 27' Cheick Doucouré
  3. HT1-0
  4. 46' E. Eze C. Doucouré
  5. 60' Moisés Caicedo
  6. 70' J. Ayew M. Olise
  7. 79' E. Ferguson D. Welbeck
  8. 79' J. Enciso K. Mitoma
  9. 79' J. Mateta O. Édouard
  10. 80' N. Ahamada J. Schlupp
  11. 88' J. Sarmiento A. Mac Allister
  12. 90'+3 Jordan Ayew
  13. 90'+1 A. Webster S. March
  14. FT1-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 7.3
  2. 34J. Veltman 6.6
  3. 5L. Dunk 7.2
  4. 6L. Colwill 7.5
  5. 30P. Estupiñán 7.5
  6. 13P. Groß 7.0
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 7S. March ▼ 90' 7.5
  9. 10A. Mac Allister ▼ 88' 7.3
  10. 22K. Mitoma ▼ 79' 7.5
  11. 18D. Welbeck ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 28E. Ferguson ▲ 79' 6.7
  2. 20J. Enciso ▲ 79' 6.7
  3. 19J. Sarmiento ▲ 88' 6.3
  4. 4A. Webster ▲ 90' 6.3
  5. 29J. van Hecke
  6. 1Robert Sánchez
  7. 21D. Undav
  8. 27B. Gilmour
  9. 40F. Buonanotte
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 41J. Whitworth 7.0
  2. 17N. Clyne 6.9
  3. 16J. Andersen 7.2
  4. 6M. Guéhi 6.6
  5. 3T. Mitchell 6.6
  6. 8A. Lokonga 6.3
  7. 28C. Doucouré ▼ 46' 7.0
  8. 15J. Schlupp ▼ 80' 6.3
  9. 7M. Olise ▼ 70' 6.9
  10. 22O. Édouard ▼ 79' 6.3
  11. 11W. Zaha 6.9

Dự bị 9

  1. 10E. Eze ▲ 46' 6.9
  2. 9J. Ayew ▲ 70' 6.7
  3. 14J. Mateta ▲ 79' 6.3
  4. 29N. Ahamada ▲ 80' 6.7
  5. 63O.Goodman
  6. 5J. Tomkins
  7. 2J. Ward
  8. 26C. Richards
  9. 4L. Milivojević

Thống kê

011
420
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm11
5Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
1Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
579Chuyền bóng430
488Chuyền chính xác345
84%Chính xác chuyền80%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu55
104Ghi được71
62Thủng lưới77
2Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn26
56Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu