Brighton & Hove Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Brighton & Hove Albion vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 5, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 36' Joël Veltman
  2. 40' Neal Maupay
  3. 44' Eberechi Eze
  4. HT0-0
  5. 56' T. Lamptey A. Lallana
  6. 61' Will Hughes
  7. 65' L. Milivojević E. Eze
  8. 66' J. Mateta O. Édouard
  9. 69' 0-1 C. Gallagher · J. Schlupp
  10. 73' D. Welbeck J. Veltman
  11. 73' S. March P. Groß
  12. 81' C. Benteke M. Olise
  13. 87' J. Andersenphản lưới 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 6.2
  2. 4A. Webster 7.2
  3. 34J. Veltman ▼ 73' 7.0
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 3Cucurella 7.5
  6. 14A. Lallana ▼ 56' 6.9
  7. 13P. Groß ▼ 73' 6.7
  8. 15J. Moder 6.6
  9. 10A. Mac Allister 7.5
  10. 11L. Trossard 6.9
  11. 9N. Maupay 6.9

Dự bị 9

  1. 2T. Lamptey ▲ 56' 6.6
  2. 18D. Welbeck ▲ 73' 6.7
  3. 20S. March ▲ 73' 6.6
  4. 16K. Scherpen
  5. 28H. Roberts
  6. 17S. Alzate
  7. 42M. Leonard
  8. 58E. Ferguson
  9. 25M. Caicedo
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 1J. Butland 7.6
  2. 2J. Ward 6.3
  3. 16J. Andersen 6.3
  4. 6M. Guéhi 7.0
  5. 3T. Mitchell 6.9
  6. 15J. Schlupp 6.6
  7. 12W. Hughes 6.2
  8. 23C. Gallagher 7.0
  9. 10E. Eze ▼ 65' 6.6
  10. 7M. Olise ▼ 81' 7.2
  11. 22O. Édouard ▼ 66' 6.3

Dự bị 9

  1. 4L. Milivojević ▲ 65' 6.9
  2. 14J. Mateta ▲ 66' 6.2
  3. 20C. Benteke ▲ 81' 6.2
  4. 36N. Ferguson
  5. 44J. Riedewald
  6. 34M. Kelly
  7. 49J. Rak-Sakyi
  8. 17N. Clyne
  9. 13Guaita

Thống kê

009
020
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm3
4Trúng đích1
10Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
9Phạt góc0
1Việt vị2
11Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
569Chuyền bóng337
470Chuyền chính xác246
83%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu50
54Ghi được70
54Thủng lưới56
1.15Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu