Crystal Palace F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- A. Marriner
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- 28' Adam Lallana
- 45'+2 W. Zaha11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Alzate ▼ D. Burn
- 65' ▲ J. Moder ▼ S. Alzate
- 72' ▲ C. Benteke ▼ O. Édouard
- 72' ▲ C. Kouyaté ▼ L. Milivojević
- 76' ▲ A. Connolly ▼ D. Welbeck
- 77' Marc Cucurella
- 81' Leandro Trossard
- 84' Conor Gallagher
- 86' ▲ J. Schlupp ▼ J. Ayew
- 90'+7 James McArthur
- 90'+7 Robert Sánchez
- 90'+6 Jakub Moder
- 90'+5 1-1 N. Maupay · J. Veltman
- FT1-1
Đội hình
- 13Guaita 7.0
- 2J. Ward 6.3
- 16J. Andersen 7.3
- 6M. Guehi 6.9
- 3T. Mitchell 6.3
- 18J. McArthur 6.9
- 4L. Milivojević ▼ 72' 6.9
- 23C. Gallagher 6.6
- 9J. Ayew ▼ 86' 6.2
- 11W. Zaha ⚽ 7.2
- 22O. Édouard ▼ 72' 6.9
Dự bị 9
- 20C. Benteke ▲ 72' 6.9
- 8C. Kouyaté ▲ 72' 6.6
- 15J. Schlupp ▲ 86' 6.5
- 14J. Mateta
- 12W. Hughes
- 17N. Clyne
- 1J. Butland
- 34M. Kelly
- 7M. Olise
- 1Robert Sánchez 7.2
- 24S. Duffy 7.3
- 34J. Veltman ⇢ 8.3
- 33D. Burn ▼ 46' 6.7
- 5L. Dunk 7.5
- 3Cucurella 7.2
- 14A. Lallana 6.6
- 13P. Groß 7.2
- 18D. Welbeck ▼ 76' 6.3
- 11L. Trossard 6.6
- 9N. Maupay ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 17S. Alzate ▲ 46' 6.3
- 15J. Moder ▲ 65' 6.5
- 7A. Connolly ▲ 76' 6.5
- 20S. March
- 23J. Steele
- 28H. Roberts
- 30T. Richards
- 10A. Mac Allister
- 2T. Lamptey
Thống kê
02⚑6
⚑550
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm8
3Trúng đích4
2Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
6Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
3Cứu thua2
497Chuyền bóng565
413Chuyền chính xác466
83%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
50Trận đấu47
70Ghi được54
56Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận1.15
16Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai32