Crystal Palace F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Crystal Palace F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. HT0-0
  2. 60' Carlos Baleba
  3. 63' Georginio Rutter
  4. 65' Georginio Rutter
  5. 66' Y. Pino A. Wharton
  6. 75' J. Veltman C. Baleba
  7. 75' C. Kostoulas G. Rutter
  8. 83' W. Hughes D. Kamada
  9. 85' M. De Cuyper D. Gomez
  10. 85' S. Tzimas D. Welbeck
  11. 90'+1 Jefferson Lerma
  12. 90'+5 Joël Veltman
  13. 90'+1 Jan Paul van Hecke
  14. FT0-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 7.3
  2. 26C. Richards 7.2
  3. 5M. Lacroix 6.6
  4. 23J. Canvot 7.9
  5. 2D. Munoz 6.3
  6. 20A. Wharton ▼ 66' 6.9
  7. 8J. Lerma 7.5
  8. 3T. Mitchell 7.9
  9. 7I. Sarr 6.9
  10. 18D. Kamada ▼ 83' 6.6
  11. 14J. Mateta 6.9

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 31R. Matthews
  3. 17N. Clyne
  4. 19W. Hughes ▲ 83' 6.3
  5. 24B. Sosa
  6. 21R. Esse
  7. 12C. Uche
  8. 10Y. Pino ▲ 66' 6.5
  9. 55J. Devenny
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.0
  2. 27M. Wieffer 6.6
  3. 6J. P. van Hecke 7.7
  4. 5L. Dunk 7.7
  5. 24F. Kadioglu 7.2
  6. 17C. Baleba ▼ 75' 6.7
  7. 26Y. Ayari 6.9
  8. 11Y. Minteh 6.2
  9. 10G. Rutter ▼ 75' 6.3
  10. 25D. Gomez ▼ 85' 7.9
  11. 18D. Welbeck ▼ 85' 6.3

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman ▲ 75' 6.7
  3. 21O. Boscagli
  4. 42D. Coppola
  5. 19C. Kostoulas ▲ 75' 6.2
  6. 29M. De Cuyper ▲ 85' 6.3
  7. 9S. Tzimas ▲ 85' 6.5
  8. 49J. Knight
  9. 58N. Oriola

Thống kê

014
840
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm7
2Trúng đích3
7Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
4Phạt góc8
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
0.92Bàn thắng ngăn chặn0.92
373Chuyền bóng503
272Chuyền chính xác423
73%Chính xác chuyền84%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu46
79Ghi được72
69Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.57
22Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu