Brighton & Hove Albion
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Crystal Palace F.C.

Brighton & Hove Albion vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-3 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 5, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 27' 0-1 T. Chalobah · I. Sarr
  2. 33' 0-2 I. Sarr · T. Mitchell
  3. 45'+1 Lewis Dunk
  4. 45'+4 Marc Guéhi
  5. HT0-2
  6. 46' J. Enciso T. Lamptey
  7. 51' Daniel Muñoz
  8. 60' D. Kamada E. Eze
  9. 60' E. Nketiah J. Mateta
  10. 69' Dean Henderson
  11. 72' B. Gruda Y. Ayari
  12. 72' S. Adingra Y. Minteh
  13. 72' E. Ferguson G. Rutter
  14. 79' Ismaïla Sarr
  15. 82' 0-3 I. Sarr · E. Nketiah
  16. 85' C. Doucouré W. Hughes
  17. 85' N. Clyne T. Mitchell
  18. 87' M. Guéhiphản lưới 1-3
  19. 88' M. Wieffer C. Baleba
  20. 90'+2 J. Devenny I. Sarr
  21. FT1-3

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.7
  2. 2T. Lamptey ▼ 46' 6.2
  3. 29J. van Hecke 6.5
  4. 5L. Dunk 6.9
  5. 30P. Estupiñán 6.6
  6. 20C. Baleba ▼ 88' 7.0
  7. 26Y. Ayari ▼ 72' 7.2
  8. 17Y. Minteh ▼ 72' 6.9
  9. 14G. Rutter ▼ 72' 6.2
  10. 22K. Mitoma 7.5
  11. 9João Pedro 7.2

Dự bị 9

  1. 10J. Enciso ▲ 46' 7.5
  2. 8B. Gruda ▲ 72' 6.3
  3. 11S. Adingra ▲ 72' 6.3
  4. 28E. Ferguson ▲ 72' 6.7
  5. 27M. Wieffer ▲ 88'
  6. 3Igor Julio
  7. 44R. McConville
  8. 15J. Moder
  9. 23J. Steele
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 7.6
  2. 27T. Chalobah 7.6
  3. 5M. Lacroix 7.0
  4. 6M. Guéhi 5.9
  5. 12D. Muñoz 6.2
  6. 19W. Hughes ▼ 85' 6.5
  7. 8J. Lerma 6.3
  8. 3T. Mitchell ▼ 85' 7.5
  9. 7I. Sarr ⚽2 ▼ 90' 9.7
  10. 10E. Eze ▼ 60' 7.2
  11. 14J. Mateta ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 18D. Kamada ▲ 60' 6.9
  2. 9E. Nketiah ▲ 60' 7.2
  3. 28C. Doucouré ▲ 85' 6.5
  4. 17N. Clyne ▲ 85' 6.5
  5. 55J. Devenny ▲ 90'
  6. 64A. Agbinone
  7. 58C. Kporha
  8. 30M. Turner
  9. 15J. Schlupp

Thống kê

018
540
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm13
5Trúng đích5
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
2Cứu thua5
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
570Chuyền bóng306
503Chuyền chính xác225
88%Chính xác chuyền74%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
98Ghi được89
71Thủng lưới64
1.96Bàn thắng mỗi trận1.65
13Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn27
58Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu