Crystal Palace F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Brighton & Hove Albion

Crystal Palace F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 3' J. Mateta · E. Eze 1-0
  2. 25' Jan Paul van Hecke
  3. 31' 1-1 D. Welbeck · Y. Minteh
  4. HT1-1
  5. 55' D. Muñoz · E. Eze 2-1
  6. 57' Marc Guéhi
  7. 63' B. Chilwell T. Mitchell
  8. 63' S. Adingra K. Mitoma
  9. 63' João Pedro M. ORiley
  10. 68' E. Nketiah J. Mateta
  11. 69' Edward Nketiah
  12. 72' S. March Y. Minteh
  13. 72' B. Gruda D. Gómez
  14. 78' Edward Nketiah
  15. 78' Edward Nketiah
  16. 80' Solly March
  17. 81' Y. Ayari P. Estupiñán
  18. 82' J. Devenny E. Eze
  19. 82' W. Hughes A. Wharton
  20. 90' Marc Guéhi
  21. 90' Marc Guéhi
  22. 90'+6 Jan Paul van Hecke
  23. 90'+6 Jan Paul van Hecke
  24. 90' J. Ward M. Lacroix
  25. 90'+3 M. Wieffer J. Hinshelwood
  26. FT2-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 7.3
  2. 8J. Lerma 7.2
  3. 5M. Lacroix ▼ 90' 7.0
  4. 6M. Guéhi 6.2
  5. 12D. Muñoz 7.3
  6. 20A. Wharton ▼ 82' 6.9
  7. 18D. Kamada 6.9
  8. 3T. Mitchell ▼ 63' 6.3
  9. 7I. Sarr 6.3
  10. 10E. Eze ⇢2 ▼ 82' 7.3
  11. 14J. Mateta ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 25B. Chilwell ▲ 63' 6.6
  2. 9E. Nketiah ▲ 68' 4.7
  3. 55J. Devenny ▲ 82' 6.7
  4. 19W. Hughes ▲ 82' 6.7
  5. 2J. Ward ▲ 90' 6.3
  6. 21R. Esse
  7. 30M. Turner
  8. 11Matheus França
  9. 17N. Clyne
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.6
  2. 41J. Hinshelwood ▼ 90' 6.6
  3. 29J. van Hecke 6.9
  4. 5L. Dunk 6.6
  5. 30P. Estupiñán ▼ 81' 6.5
  6. 20C. Baleba 7.5
  7. 25D. Gómez ▼ 72' 6.7
  8. 17Y. Minteh ▼ 72' 6.7
  9. 33M. O'Riley 7.0
  10. 22K. Mitoma ▼ 63' 6.6
  11. 18D. Welbeck 7.0

Dự bị 9

  1. 11S. Adingra ▲ 63' 6.6
  2. 9João Pedro ▲ 63' 6.6
  3. 7S. March ▲ 72' 6.6
  4. 8B. Gruda ▲ 72' 6.9
  5. 26Y. Ayari ▲ 81' 7.2
  6. 27M. Wieffer ▲ 90' 6.7
  7. 39C. Rushworth
  8. 16E. Cashin
  9. 60C. Tasker

Thống kê

242
431
38%Kiểm soát bóng62%
8Dứt điểm11
3Trúng đích5
1Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
2Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
-0.92Bàn thắng ngăn chặn-0.92
325Chuyền bóng542
245Chuyền chính xác462
75%Chính xác chuyền85%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
89Ghi được98
64Thủng lưới71
1.65Bàn thắng mỗi trận1.96
18Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn37
51Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu