Crystal Palace F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- 6' Alexis Mac Allister
- 27' Will Hughes
- 34' Pervis Estupiñán
- HT0-0
- 56' ▲ A. Lokonga ▼ W. Hughes
- 57' ▲ E. Ferguson ▼ D. Undav
- 59' Albert Sambi Lokonga
- 63' 0-1 S. March · P. Estupiñán
- 69' J. Tomkins 1-1
- 71' ▲ E. Eze ▼ J. Schlupp
- 71' ▲ O. Édouard ▼ J. Mateta
- 76' ▲ T. Lamptey ▼ A. Webster
- 82' Cheick Doucouré
- 84' ▲ N. Ahamada ▼ M. Olise
- 88' Tyrick Mitchell
- FT1-1
Đội hình
- 13Guaita 7.9
- 17N. Clyne 6.5
- 5J. Tomkins ⚽ 7.3
- 6M. Guéhi 7.0
- 3T. Mitchell 6.3
- 28C. Doucouré 6.6
- 19W. Hughes ▼ 56' 6.9
- 7M. Olise ▼ 84' 6.9
- 9J. Ayew 5.9
- 15J. Schlupp ▼ 71' 6.6
- 14J. Mateta ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 8A. Lokonga ▲ 56' 6.7
- 10E. Eze ▲ 71' 6.5
- 22O. Édouard ▲ 71' 6.7
- 29N. Ahamada ▲ 84' 6.7
- 18J. McArthur
- 21S. Johnstone
- 44J. Riedewald
- 4L. Milivojević
- 41J. Whitworth
- 1Robert Sánchez 5.6
- 34J. Veltman 7.2
- 4A. Webster ▼ 76' 7.0
- 5L. Dunk 7.2
- 30P. Estupiñán ⇢ 8.2
- 13P. Groß 7.7
- 25M. Caicedo 6.6
- 7S. March ⚽ 8.9
- 10A. Mac Allister 5.9
- 22K. Mitoma 7.2
- 21D. Undav ▼ 57' 6.7
Dự bị 9
- 28E. Ferguson ▲ 57' 6.3
- 2T. Lamptey ▲ 76' 6.3
- 19J. Sarmiento
- 40F. Buonanotte
- 49A. Moran
- 23J. Steele
- 26Y. Ayari
- 20J. Enciso
- 29J. van Hecke
Thống kê
04⚑1
⚑610
26%Kiểm soát bóng74%
6Dứt điểm17
1Trúng đích7
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
1Phạt góc6
3Việt vị2
10Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
6Cứu thua0
240Chuyền bóng705
169Chuyền chính xác634
70%Chính xác chuyền90%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu52
71Ghi được104
77Thủng lưới62
1.29Bàn thắng mỗi trận2
13Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai56