Brighton & Hove Albion
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Crystal Palace F.C.

Brighton & Hove Albion vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 4-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 5, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 3' L. Dunk · P. Groß 1-0
  2. 16' Marc Guéhi
  3. 28' A. Wharton M. Guéhi
  4. 33' J. Hinshelwood · T. Lamptey 2-0
  5. 34' F. Buonanotte · P. Groß 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' M. Olise J. Schlupp
  8. 56' Matheus França M. Olise
  9. 59' Matheus França
  10. 62' Daniel Muñoz
  11. 69' D. Welbeck E. Ferguson
  12. 71' 3-1 J. Mateta · J. Andersen
  13. 79' C. Baleba F. Buonanotte
  14. 80' P. Estupiñán T. Lamptey
  15. 80' N. Ahamada W. Hughes
  16. 80' O. Édouard J. Mateta
  17. 85' João Pedro · D. Welbeck 4-1
  18. 88' Ansu Fati Igor Julio
  19. 88' A. Lallana João Pedro
  20. 90'+2 Danny Welbeck
  21. FT4-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 7.3
  2. 29J. van Hecke 7.2
  3. 5L. Dunk 8.2
  4. 3Igor Julio ▼ 88' 6.9
  5. 41J. Hinshelwood 7.2
  6. 13P. Groß ⇢2 8.9
  7. 11B. Gilmour 6.9
  8. 2T. Lamptey ▼ 80' 7.2
  9. 40F. Buonanotte ▼ 79' 7.7
  10. 9João Pedro ▼ 88' 7.9
  11. 28E. Ferguson ▼ 69' 7.0

Dự bị 9

  1. 18D. Welbeck ▲ 69' 7.5
  2. 20C. Baleba ▲ 79' 6.7
  3. 30P. Estupiñán ▲ 80' 6.7
  4. 31Ansu Fati ▲ 88'
  5. 14A. Lallana ▲ 88'
  6. 4A. Webster
  7. 23J. Steele
  8. 15J. Moder
  9. 47B. Baker-Boaitey
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Hodgson
  1. 30D. Henderson 6.2
  2. 12D. Muñoz 6.9
  3. 16J. Andersen 6.2
  4. 6M. Guéhi ▼ 28' 6.5
  5. 3T. Mitchell 5.6
  6. 8J. Lerma 6.7
  7. 26C. Richards 6.2
  8. 19W. Hughes ▼ 80' 6.3
  9. 9J. Ayew 6.9
  10. 14J. Mateta ▼ 80' 7.2
  11. 15J. Schlupp ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 20A. Wharton ▲ 28' 6.3
  2. 7M. Olise ▲ 46' 6.2
  3. 11Matheus França ▲ 56' 6.9
  4. 29N. Ahamada ▲ 80' 6.2
  5. 22O. Édouard ▲ 80' 6.5
  6. 44J. Riedewald
  7. 5J. Tomkins
  8. 1S. Johnstone
  9. 52D. Ozoh

Thống kê

013
230
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm7
6Trúng đích5
0Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
3Phạt góc2
2Việt vị2
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
870Chuyền bóng389
817Chuyền chính xác329
94%Chính xác chuyền85%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

54Trận đấu49
82Ghi được73
84Thủng lưới71
1.52Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu