Crystal Palace F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion

Crystal Palace F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 29' Jean-Philippe Mateta
  2. 31' Carlos Baleba
  3. 45'+1 J. Ayew · M. Olise 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' D. Welbeck S. Adingra
  6. 46' F. Buonanotte C. Baleba
  7. 50' Will Hughes
  8. 54' Tyrick Mitchell
  9. 57' Igor Júlio
  10. 59' D. Ozoh W. Hughes
  11. 70' E. Eze J. Ayew
  12. 75' A. Lallana J. Hinshelwood
  13. 82' 1-1 D. Welbeck · P. Groß
  14. 83' J. Moder K. Mitoma
  15. 85' David Ozoh
  16. 90' Dean Henderson
  17. FT1-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Hodgson
  1. 30D. Henderson 7.2
  2. 17N. Clyne 6.7
  3. 16J. Andersen 7.5
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 6.6
  6. 8J. Lerma 7.3
  7. 26C. Richards 6.9
  8. 19W. Hughes ▼ 59' 6.9
  9. 7M. Olise 7.7
  10. 14J. Mateta 7.5
  11. 9J. Ayew ▼ 70' 7.7

Dự bị 9

  1. 52D. Ozoh ▲ 59' 6.2
  2. 10E. Eze ▲ 70' 6.2
  3. 29N. Ahamada
  4. 11Matheus França
  5. 44J. Riedewald
  6. 5J. Tomkins
  7. 15J. Schlupp
  8. 23M. Ebiowei
  9. 31R. Matthews
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 6.5
  2. 41J. Hinshelwood ▼ 75' 6.6
  3. 29J. van Hecke 7.9
  4. 5L. Dunk 6.9
  5. 3Igor Julio 7.2
  6. 20C. Baleba ▼ 46' 6.6
  7. 11B. Gilmour 7.0
  8. 24S. Adingra ▼ 46' 6.3
  9. 13P. Groß 8.3
  10. 22K. Mitoma ▼ 83' 6.9
  11. 9João Pedro 6.6

Dự bị 9

  1. 18D. Welbeck ▲ 46' 7.9
  2. 40F. Buonanotte ▲ 46' 6.9
  3. 14A. Lallana ▲ 75' 6.7
  4. 15J. Moder ▲ 83' 6.9
  5. 28E. Ferguson
  6. 8M. Dahoud
  7. 52L. Kavanagh
  8. 6J. Milner
  9. 23J. Steele

Thống kê

053
120
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm18
3Trúng đích6
3Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
3Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi11
5Thẻ vàng2
5Cứu thua2
389Chuyền bóng756
305Chuyền chính xác690
78%Chính xác chuyền91%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu54
73Ghi được82
71Thủng lưới84
1.49Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu