Newcastle United
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Brentford F.C.

Newcastle United vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-3 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 7, hòa 0, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWDDD Brentford F.C.
  1. 24' S. Botman · Bruno Guimaraes 1-0
  2. 37' 1-1 V. Janelt · D. Ouattara
  3. 44' Jacob Murphy
  4. 45' 1-2 I. Thiago11m
  5. HT1-2
  6. 46' N. Woltemade J. Murphy
  7. 46' A. Elanga J. Willock
  8. 56' Y. Yarmolyuk J. Henderson
  9. 65' W. Osula Y. Wissa
  10. 69' Igor Thiago
  11. 75' Bruno Guimarães
  12. 79' Bruno Guimaraes11m 2-2
  13. 80' R. Donovan K. Lewis-Potter
  14. 85' 2-3 D. Ouattara · M. Jensen
  15. 87' D. Burn K. Trippier
  16. 87' J. Ramsey S. Tonali
  17. 87' M. Damsgaard M. Jensen
  18. 90'+6 Lewis Hall
  19. 90'+1 Vitaly Janelt
  20. FT2-3

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.3
  2. 2K. Trippier ▼ 87' 6.2
  3. 12M. Thiaw 6.6
  4. 4S. Botman 7.9
  5. 3L. Hall 7.2
  6. 8S. Tonali ▼ 87' 6.7
  7. 39Bruno Guimaraes 7.9
  8. 28J. Willock ▼ 46' 6.3
  9. 23J. Murphy ▼ 46' 6.3
  10. 9Y. Wissa ▼ 65' 6.0
  11. 11H. Barnes 6.3

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 33D. Burn ▲ 87' 7.0
  3. 41J. Ramsey ▲ 87' 6.6
  4. 27N. Woltemade ▲ 46' 7.0
  5. 61L. Shahar
  6. 20A. Elanga ▲ 46' 6.9
  7. 18W. Osula ▲ 65' 6.3
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.5
  2. 33M. Kayode 6.0
  3. 20K. Ajer 6.3
  4. 4S. van den Berg 6.3
  5. 3R. Henry 5.9
  6. 6J. Henderson ▼ 56' 6.6
  7. 27V. Janelt 8.9
  8. 19D. Ouattara 7.9
  9. 8M. Jensen ▼ 87' 6.9
  10. 23K. Lewis-Potter ▼ 80' 5.9
  11. 9I. Thiago 6.6

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 5E. Pinnock
  3. 22N. Collins
  4. 24M. Damsgaard ▲ 87' 6.7
  5. 11R. Nelson
  6. 2A. Hickey
  7. 18Y. Yarmolyuk ▲ 56' 6.6
  8. 47K. Furo
  9. 45R. Donovan ▲ 80' 6.5

Thống kê

029
320
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm11
4Trúng đích5
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
9Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
428Chuyền bóng379
351Chuyền chính xác286
82%Chính xác chuyền75%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu48
102Ghi được72
98Thủng lưới60
1.62Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới15
42Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu