Brentford F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Newcastle United

Brentford F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-4 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 0, Newcastle United thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 4' Ivan Toney
  2. 21' 0-1 H. Barnes · Bruno Guimarães
  3. 28' Joelinton
  4. 36' 0-2 J. Murphy · A. Isak
  5. 38' 0-3 A. Isak · Bruno Guimarães
  6. 44' Ivan Toney
  7. 45'+5 Mathias Jensen
  8. HT0-3
  9. 48' V. Janelt · Y. Wissa 1-3
  10. 51' Yoane Wissa
  11. 53' Dan Burn
  12. 63' S. Ghoddos M. Roerslev
  13. 64' M. Damsgaard M. Jensen
  14. 66' Emil Krafth
  15. 68' M. Almirón J. Murphy
  16. 68' E. Anderson H. Barnes
  17. 70' Y. Wissa · I. Toney 2-3
  18. 74' N. Maupay Sergio Reguilón
  19. 74' K. Schade V. Janelt
  20. 76' Lewis Hall
  21. 77' 2-4 Bruno Guimarães
  22. 81' K. Trippier Joelinton
  23. 81' C. Wilson A. Isak
  24. 84' Y. Yarmoliuk Y. Wissa
  25. 90'+5 Neal Maupay
  26. 90'+5 Nick Pope
  27. 90'+2 P. Dummett F. Schär
  28. FT2-4

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.2
  2. 30M. Roerslev ▼ 63' 6.7
  3. 13M. Jørgensen 6.5
  4. 5E. Pinnock 5.7
  5. 12Sergio Reguilón ▼ 74' 6.2
  6. 8M. Jensen ▼ 64' 6.2
  7. 6C. Nørgaard 6.7
  8. 27V. Janelt ▼ 74' 7.2
  9. 19B. Mbeumo 6.6
  10. 17I. Toney 6.5
  11. 11Y. Wissa ▼ 84' 8.2

Dự bị 9

  1. 14S. Ghoddos ▲ 63' 6.7
  2. 24M. Damsgaard ▲ 64' 6.5
  3. 7N. Maupay ▲ 74' 6.2
  4. 9K. Schade ▲ 74' 6.3
  5. 33Y. Yarmoliuk ▲ 84' 6.7
  6. 52Y. Konak
  7. 32R. Trevitt
  8. 23K. Lewis-Potter
  9. 31H. Valdimarsson
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 17E. Krafth 6.3
  3. 5F. Schär ▼ 90' 6.5
  4. 33D. Burn 6.5
  5. 20L. Hall 7.3
  6. 36S. Longstaff 6.9
  7. 39Bruno Guimarães ⇢2 9.5
  8. 7Joelinton ▼ 81' 7.0
  9. 23J. Murphy ▼ 68' 7.7
  10. 14A. Isak ▼ 81' 7.9
  11. 15H. Barnes ▼ 68' 7.5

Dự bị 9

  1. 24M. Almirón ▲ 68' 6.6
  2. 32E. Anderson ▲ 68' 6.7
  3. 2K. Trippier ▲ 81' 6.6
  4. 9C. Wilson ▲ 81' 6.7
  5. 3P. Dummett ▲ 90'
  6. 1M. Dúbravka
  7. 40J. White
  8. 11M. Ritchie
  9. 54A. Murphy

Thống kê

043
040
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm12
5Trúng đích7
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
3Phạt góc0
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
471Chuyền bóng412
395Chuyền chính xác328
84%Chính xác chuyền80%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

47Trận đấu58
66Ghi được119
80Thủng lưới81
1.4Bàn thắng mỗi trận2.05
8Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn36
39Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu