Brentford F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Brentford F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 0, Newcastle United thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 9' Ivan Toney
  2. 16' M. Jørgensen P. Jansson
  3. 28' Sven Botman
  4. 44' Rico Henry
  5. 45'+1 I. Toney11m 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' A. Gordon J. Murphy
  8. 46' C. Wilson S. Longstaff
  9. 54' 1-1 David Rayaphản lưới
  10. 61' 1-2 A. Isak · C. Wilson
  11. 67' Callum Wilson
  12. 73' B. Mbeumo A. Hickey
  13. 74' S. Baptiste J. Dasilva
  14. 81' V. Janelt C. Nørgaard
  15. 82' Y. Wissa B. Mee
  16. 87' Alexander Isak
  17. 87' J. Lascelles A. Isak
  18. 88' E. Anderson J. Willock
  19. 90'+5 M. Ritchie A. Gordon
  20. FT1-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 6.3
  2. 2A. Hickey ▼ 73' 6.5
  3. 18P. Jansson ▼ 16' 6.9
  4. 5E. Pinnock 7.2
  5. 16B. Mee ▼ 82' 6.3
  6. 3R. Henry 7.3
  7. 10J. Dasilva ▼ 74' 6.3
  8. 6C. Nørgaard ▼ 81' 6.3
  9. 8M. Jensen 7.7
  10. 17I. Toney 7.3
  11. 9K. Schade 6.9

Dự bị 9

  1. 13M. Jørgensen ▲ 16' 6.3
  2. 19B. Mbeumo ▲ 73' 6.0
  3. 26S. Baptiste ▲ 74' 6.7
  4. 27V. Janelt ▲ 81' 6.7
  5. 11Y. Wissa ▲ 82' 6.7
  6. 14S. Ghoddos
  7. 22T. Strakosha
  8. 30M. Rasmussen
  9. 24M. Damsgaard
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.9
  2. 2K. Trippier 7.0
  3. 5F. Schär 6.9
  4. 4S. Botman 6.6
  5. 33D. Burn 6.9
  6. 36S. Longstaff ▼ 46' 6.3
  7. 39Bruno Guimarães 7.3
  8. 28J. Willock ▼ 88' 6.9
  9. 23J. Murphy ▼ 46' 6.3
  10. 14A. Isak ▼ 87' 6.7
  11. 7Joelinton 7.7

Dự bị 9

  1. 8A. Gordon ▲ 46' 6.3
  2. 9C. Wilson ▲ 46' 6.9
  3. 6J. Lascelles ▲ 87' 6.3
  4. 32E. Anderson ▲ 88' 7.3
  5. 11M. Ritchie ▲ 90'
  6. 1M. Dúbravka
  7. 3P. Dummett
  8. 19Javi Manquillo
  9. 13M. Targett

Thống kê

006
520
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm10
6Trúng đích4
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị2
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua5
273Chuyền bóng413
206Chuyền chính xác341
75%Chính xác chuyền83%
2.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu55
73Ghi được100
65Thủng lưới46
1.43Bàn thắng mỗi trận1.82
16Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu