Newcastle United vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 5-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 7, hòa 0, Brentford F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Trọng tài
- J. Brooks
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- WWDDD Brentford F.C.
- 12' Bryan Mbeumo
- 21' Bruno Guimarães · K. Trippier 1-0
- 28' J. Murphy · C. Wilson 2-0
- 45'+1 Ivan Toney
- HT2-0
- 46' ▲ V. Janelt ▼ J. Dasilva
- 54' 2-1 I. Toney11m
- 56' Bruno Guimarães 3-1
- 63' ▲ Y. Wissa ▼ B. Mbeumo
- 63' ▲ F. Onyeka ▼ S. Baptiste
- 66' ▲ Joelinton ▼ J. Murphy
- 71' ▲ M. Damsgaard ▼ B. Mee
- 78' ▲ A. Saint-Maximin ▼ Bruno Guimarães
- 82' M. Almirón 4-1
- 84' ▲ C. Wood ▼ C. Wilson
- 84' ▲ E. Anderson ▼ M. Almirón
- 84' ▲ M. Targett ▼ K. Trippier
- 84' ▲ S. Ghoddos ▼ A. Hickey
- 90' E. Pinnockphản lưới 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 22N. Pope 7.0
- 2K. Trippier ⇢ ▼ 84' 7.3
- 5F. Schär 6.7
- 4S. Botman 7.2
- 33D. Burn 6.7
- 36S. Longstaff 6.3
- 39Bruno Guimarães ⚽2 ▼ 78' 8.9
- 28J. Willock 6.5
- 24M. Almirón ⚽ ▼ 84' 7.7
- 9C. Wilson ⇢ ▼ 84' 6.9
- 23J. Murphy ⚽ ▼ 66' 7.5
Dự bị 9
- 7Joelinton ▲ 66' 6.9
- 10A. Saint-Maximin ▲ 78' 6.6
- 20C. Wood ▲ 84' 6.6
- 32E. Anderson ▲ 84' 7.2
- 13M. Targett ▲ 84' 6.5
- 21R. Fraser
- 6J. Lascelles
- 18L. Karius
- 12J. Lewis
- 1David Raya 4.9
- 20K. Ajer 6.0
- 16B. Mee ▼ 71' 6.6
- 5E. Pinnock 5.7
- 2A. Hickey ▼ 84' 6.2
- 26S. Baptiste ▼ 63' 6.7
- 8M. Jensen 7.2
- 10J. Dasilva ▼ 46' 6.7
- 3R. Henry 6.2
- 19B. Mbeumo ▼ 63' 6.5
- 17I. Toney ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 27V. Janelt ▲ 46' 6.3
- 11Y. Wissa ▲ 63' 6.5
- 15F. Onyeka ▲ 63' 6.5
- 24M. Damsgaard ▲ 71' 5.9
- 14S. Ghoddos ▲ 84' 6.3
- 7Sergi Canós
- 13M. Jørgensen
- 30M. Rasmussen
- 34M. Cox
Thống kê
00⚑9
⚑510
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm6
6Trúng đích3
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
9Phạt góc5
1Việt vị3
14Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
389Chuyền bóng320
309Chuyền chính xác239
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu51
100Ghi được73
46Thủng lưới65
1.82Bàn thắng mỗi trận1.43
22Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai34