Brentford F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Newcastle United

Brentford F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 4-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 0, Newcastle United thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 8' B. Mbeumo · C. Nørgaard 1-0
  2. 11' 1-1 A. Isak · J. Murphy
  3. 28' Y. Wissa 2-1
  4. 32' 2-2 H. Barnes · J. Murphy
  5. 45'+3 Keane Lewis-Potter
  6. HT2-2
  7. 56' N. Collins · M. Flekken 3-2
  8. 60' S. Tonali Joelinton
  9. 60' A. Gordon J. Murphy
  10. 67' Sepp van den Berg
  11. 73' M. Damsgaard Fábio Carvalho
  12. 73' K. Schade Thiago
  13. 73' C. Wilson S. Longstaff
  14. 73' M. Almirón H. Barnes
  15. 83' K. Trippier L. Hall
  16. 87' B. Mee Y. Wissa
  17. 88' Mark Flekken
  18. 90'+5 P. Maghoma Y. Yarmoliuk
  19. 90' K. Schade · B. Mbeumo 4-2
  20. FT4-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.3
  2. 4S. van den Berg 6.5
  3. 22N. Collins 7.0
  4. 5E. Pinnock 6.6
  5. 19B. Mbeumo 8.3
  6. 18Y. Yarmoliuk ▼ 90' 7.2
  7. 6C. Nørgaard 7.5
  8. 23K. Lewis-Potter 6.3
  9. 11Y. Wissa ▼ 87' 7.6
  10. 14Fábio Carvalho ▼ 73' 6.9
  11. 9Thiago ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 24M. Damsgaard ▲ 73' 6.7
  2. 7K. Schade ▲ 73' 7.7
  3. 16B. Mee ▲ 87' 6.7
  4. 32P. Maghoma ▲ 90'
  5. 12H. Valdimarsson
  6. 20K. Ajer
  7. 26Y. Konak
  8. 30M. Roerslev
  9. 28R. Trevitt
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.3
  2. 21T. Livramento 6.2
  3. 5F. Schär 6.3
  4. 33D. Burn 6.7
  5. 20L. Hall ▼ 83' 6.9
  6. 36S. Longstaff ▼ 73' 6.6
  7. 39Bruno Guimarães 6.6
  8. 7Joelinton ▼ 60' 6.5
  9. 23J. Murphy ⇢2 ▼ 60' 7.7
  10. 14A. Isak 7.9
  11. 11H. Barnes ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 8S. Tonali ▲ 60' 6.3
  2. 10A. Gordon ▲ 60' 7.0
  3. 9C. Wilson ▲ 73' 6.2
  4. 24M. Almirón ▲ 73' 6.7
  5. 2K. Trippier ▲ 83' 6.3
  6. 18W. Osula
  7. 13M. Targett
  8. 25L. Kelly
  9. 1M. Dúbravka

Thống kê

033
400
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm16
8Trúng đích3
2Chệch đích11
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
3Phạt góc4
3Việt vị2
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
2Cứu thua4
-1.65Bàn thắng ngăn chặn-1.65
395Chuyền bóng495
317Chuyền chính xác428
80%Chính xác chuyền86%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu54
84Ghi được100
74Thủng lưới59
1.75Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu