Newcastle United
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brentford F.C.

Newcastle United vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 7, hòa 0, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWWDD Brentford F.C.
  1. 33' Yoane Wissa
  2. 42' Christian Nørgaard
  3. 42' M. Roerslev R. Henry
  4. HT0-0
  5. 59' Aaron Hickey
  6. 64' Mark Flekken
  7. 64' C. Wilson11m 1-0
  8. 72' K. Schade V. Janelt
  9. 72' F. Onyeka C. Nørgaard
  10. 72' N. Maupay B. Mee
  11. 81' Harvey Barnes
  12. 82' K. Lewis-Potter A. Hickey
  13. 83' M. Almirón H. Barnes
  14. 85' Nathan Collins
  15. 90'+7 Bruno Guimarães
  16. 90'+5 Anthony Gordon
  17. 90'+5 Callum Wilson
  18. FT1-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 7.6
  3. 5F. Schär 7.2
  4. 4S. Botman 7.6
  5. 33D. Burn 7.2
  6. 36S. Longstaff 6.9
  7. 39Bruno Guimarães 6.5
  8. 32E. Anderson 7.2
  9. 10A. Gordon 7.2
  10. 9C. Wilson 7.3
  11. 15H. Barnes ▼ 83' 7.0

Dự bị 9

  1. 24M. Almirón ▲ 83' 6.5
  2. 20L. Hall
  3. 14A. Isak
  4. 21T. Livramento
  5. 23J. Murphy
  6. 1M. Dúbravka
  7. 8S. Tonali
  8. 6J. Lascelles
  9. 13M. Targett
Brentford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.5
  2. 2A. Hickey ▼ 82' 6.9
  3. 22N. Collins 6.9
  4. 5E. Pinnock 7.0
  5. 16B. Mee ▼ 72' 6.7
  6. 3R. Henry ▼ 42' 6.9
  7. 8M. Jensen 7.3
  8. 6C. Nørgaard ▼ 72' 6.7
  9. 27V. Janelt ▼ 72' 7.2
  10. 19B. Mbeumo 6.3
  11. 11Y. Wissa 7.2

Dự bị 9

  1. 30M. Roerslev ▲ 42' 6.9
  2. 9K. Schade ▲ 72' 6.5
  3. 15F. Onyeka ▲ 72' 6.9
  4. 7N. Maupay ▲ 72' 6.7
  5. 23K. Lewis-Potter ▲ 82' 6.6
  6. 13M. Jørgensen
  7. 33Y. Yarmolyuk
  8. 21T. Strakosha
  9. 14S. Ghoddos

Thống kê

038
350
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm11
2Trúng đích2
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
8Phạt góc3
0Việt vị1
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
2Cứu thua1
464Chuyền bóng367
363Chuyền chính xác265
78%Chính xác chuyền72%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

58Trận đấu47
119Ghi được66
81Thủng lưới80
2.05Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn28
67Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu