Fulham F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Fulham F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 4, Everton F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
LWLLD Fulham F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 18' Idrissa Gueye
  2. 18' V. Mykolenkophản lưới 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' James Garner
  5. 65' Vitaliy Mykolenko
  6. 66' Jorge Cuenca
  7. 69' Beto T. Barry
  8. 69' T. George H. Armstrong
  9. 75' Kevin S. Chukwueze
  10. 75' Rodrigo Muniz R. Jimenez
  11. 75' 1-1 K. Dewsbury-Hall · V. Mykolenko
  12. 83' K. Tete T. Castagne
  13. 83' O. Bobb E. Smith Rowe
  14. 83' 1-2 B. Lenophản lưới
  15. 85' J. Branthwaite V. Mykolenko
  16. 88' Jake O'Brien
  17. 90'+7 Jordan Pickford
  18. 90'+5 T. Iroegbunam K. Dewsbury-Hall
  19. FT1-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.9
  2. 21T. Castagne ▼ 83' 6.2
  3. 5J. Andersen 6.7
  4. 15J. Cuenca 6.9
  5. 30R. Sessegnon 6.3
  6. 17A. Iwobi 7.3
  7. 16S. Berge 6.9
  8. 8H. Wilson 7.3
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 83' 7.0
  10. 19S. Chukwueze ▼ 75' 6.3
  11. 7R. Jimenez ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 2K. Tete ▲ 83' 6.5
  3. 33A. Robinson
  4. 14O. Bobb ▲ 83' 6.2
  5. 22Kevin ▲ 75' 6.5
  6. 24J. King
  7. 6H. Reed
  8. 9Rodrigo Muniz ▲ 75' 6.2
  9. 3C. Bassey
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 7.9
  2. 15J. O'Brien 6.9
  3. 6J. Tarkowski 6.2
  4. 5M. Keane 6.7
  5. 16V. Mykolenko ▼ 85' 6.5
  6. 37J. Garner 7.9
  7. 27I. Gueye 7.0
  8. 10I. Ndiaye 6.3
  9. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 90' 7.7
  10. 45H. Armstrong ▼ 69' 7.0
  11. 11T. Barry ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 9Beto ▲ 69' 6.2
  4. 24C. Alcaraz
  5. 20T. Dibling
  6. 19T. George ▲ 69' 6.3
  7. 32J. Branthwaite ▲ 85' 7.0
  8. 42T. Iroegbunam ▲ 90'
  9. 34M. Rohl

Thống kê

016
650
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm16
3Trúng đích3
8Chệch đích10
11Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc6
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
2Cứu thua3
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
483Chuyền bóng392
419Chuyền chính xác334
87%Chính xác chuyền85%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu44
61Ghi được51
58Thủng lưới56
1.3Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu