Everton F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Everton F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 4, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 30' Willian
  2. HT0-0
  3. 46' B. De Cordova-Reid Willian
  4. 58' A. Mitrović R. Jiménez
  5. 58' Andreas Pereira T. Cairney
  6. 72' A. Danjuma N. Maupay
  7. 73' 0-1 B. De Cordova-Reid
  8. 83' L. Dobbin J. Garner
  9. 87' Kenny Tete
  10. FT0-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 6.6
  2. 2N. Patterson 6.3
  3. 5M. Keane 7.2
  4. 6J. Tarkowski 6.9
  5. 18A. Young 6.7
  6. 37J. Garner ▼ 83' 7.2
  7. 27I. Gueye 7.2
  8. 8A. Onana 7.6
  9. 17A. Iwobi 7.7
  10. 16A. Doucouré 6.9
  11. 13N. Maupay ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 10A. Danjuma ▲ 72' 6.7
  2. 61L. Dobbin ▲ 83' 6.7
  3. 12João Virgínia
  4. 32J. Branthwaite
  5. 47T. Cannon
  6. 62T. Onyango
  7. 22B. Godfrey
  8. 19V. Mykolenko
  9. 21André Gomes
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 9.3
  2. 2K. Tete 7.3
  3. 31I. Diop 7.5
  4. 13T. Ream 7.2
  5. 33A. Robinson 7.2
  6. 6H. Reed 7.0
  7. 28S. Lukić 7.2
  8. 10T. Cairney ▼ 58' 6.7
  9. 8H. Wilson 7.5
  10. 7R. Jiménez ▼ 58' 6.6
  11. 20Willian ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 14B. De Cordova-Reid ▲ 46' 7.3
  2. 9A. Mitrović ▲ 58' 7.2
  3. 18Andreas Pereira ▲ 58' 6.9
  4. 27K. Mbabu
  5. 1M. Rodák
  6. 65J. Stansfield
  7. 3C. Bassey
  8. 30Carlos Vinícius
  9. 49M. Dibley-Dias

Thống kê

0010
420
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm9
9Trúng đích2
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
10Phạt góc4
6Việt vị3
12Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
1Cứu thua9
366Chuyền bóng556
288Chuyền chính xác470
79%Chính xác chuyền85%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu50
55Ghi được70
57Thủng lưới77
1.1Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu