Everton F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-3 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 4, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- LWLLD Fulham F.C.
- 22' 0-1 H. Reed · D. James
- 27' Idrissa Gueye
- 35' D. McNeil · J. Garner 1-1
- HT1-1
- 51' 1-2 H. Wilson · Willian
- 58' ▲ N. Patterson ▼ B. Godfrey
- 68' 1-3 D. James
- 69' ▲ T. Davies ▼ I. Gueye
- 70' Demarai Gray
- 74' ▲ E. Simms ▼ N. Maupay
- 79' ▲ T. Cairney ▼ Andreas Pereira
- 79' ▲ B. De Cordova-Reid ▼ Willian
- 80' Vitaliy Mykolenko
- 81' Tosin Adarabioyo
- 85' ▲ S. Lukić ▼ H. Reed
- 90'+6 Bernd Leno
- 90' ▲ Carlos Vinícius ▼ D. James
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Pickford 6.5
- 22B. Godfrey ▼ 58' 6.2
- 5M. Keane 6.7
- 2J. Tarkowski 7.2
- 19V. Mykolenko 6.7
- 17A. Iwobi 7.2
- 37J. Garner ⇢ 6.9
- 27I. Gueye ▼ 69' 6.7
- 7D. McNeil ⚽ 7.9
- 11D. Gray 6.0
- 20N. Maupay ▼ 74' 6.0
Dự bị 9
- 3N. Patterson ▲ 58' 6.5
- 26T. Davies ▲ 69' 6.2
- 50E. Simms ▲ 74' 6.7
- 13Y. Mina
- 4M. Holgate
- 15A. Begović
- 30C. Coady
- 59I. Samuels-Smith
- 56S. Mills
- 17B. Leno 7.7
- 2K. Tete 7.3
- 4T. Adarabioyo 7.3
- 13T. Ream 6.9
- 33A. Robinson 6.6
- 6H. Reed ⚽ ▼ 85' 7.3
- 26João Palhinha 6.5
- 8H. Wilson ⚽ 7.9
- 18Andreas Pereira ▼ 79' 7.0
- 20Willian ⇢ ▼ 79' 7.5
- 21D. James ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.2
Dự bị 9
- 10T. Cairney ▲ 79' 6.3
- 14B. De Cordova-Reid ▲ 79' 6.9
- 28S. Lukić ▲ 85' 6.6
- 30Carlos Vinícius ▲ 90'
- 11M. Solomon
- 1M. Rodák
- 5S. Duffy
- 31I. Diop
- 12Cédric Soares
Thống kê
03⚑4
⚑720
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm21
7Trúng đích7
6Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn5
4Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
4Cứu thua6
408Chuyền bóng467
302Chuyền chính xác351
74%Chính xác chuyền75%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu49
49Ghi được72
73Thủng lưới69
1.07Bàn thắng mỗi trận1.47
11Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai42