Fulham F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 4, Everton F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- WWDDD Everton F.C.
- 26' João Palhinha
- 28' Ben Godfrey
- 42' Jarrad Branthwaite
- HT0-0
- 46' ▲ Rodrigo Muniz ▼ R. Jiménez
- 75' ▲ T. Ream ▼ I. Diop
- 81' ▲ Beto ▼ D. Calvert-Lewin
- 81' ▲ N. Patterson ▼ A. Young
- 90' ▲ L. Dobbin ▼ A. Danjuma
- FT0-0
Đội hình
- 17B. Leno 7.0
- 21T. Castagne 7.2
- 4T. Adarabioyo 7.3
- 31I. Diop ▼ 75' 7.3
- 33A. Robinson 6.3
- 26João Palhinha 7.2
- 10T. Cairney 8.2
- 14B. De Cordova-Reid 7.7
- 18Andreas Pereira 7.2
- 20Willian 7.5
- 7R. Jiménez ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 19Rodrigo Muniz ▲ 46' 6.3
- 13T. Ream ▲ 75' 7.3
- 6H. Reed
- 1M. Rodák
- 2K. Tete
- 35T. Francois
- 57K. Šekularac
- 30Carlos Vinícius
- 28S. Lukić
- 1J. Pickford 8.2
- 22B. Godfrey 6.6
- 6J. Tarkowski 8.3
- 32J. Branthwaite 7.3
- 19V. Mykolenko 7.3
- 18A. Young ▼ 81' 7.3
- 7D. McNeil 6.6
- 37J. Garner 7.3
- 10A. Danjuma ▼ 90' 6.9
- 11J. Harrison 7.2
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 81' 7.5
Dự bị 9
- 14Beto ▲ 81' 7.2
- 2N. Patterson ▲ 81' 6.9
- 61L. Dobbin ▲ 90'
- 28Youssef Chermiti
- 31A. Lonergan
- 58M. Hunt
- 5M. Keane
- 86J. Metcalfe
- 12João Virgínia
Thống kê
01⚑15
⚑620
69%Kiểm soát bóng31%
25Dứt điểm21
6Trúng đích4
13Chệch đích11
15Sút trong vòng cấm15
10Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn6
15Phạt góc6
3Việt vị2
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
596Chuyền bóng263
512Chuyền chính xác182
86%Chính xác chuyền69%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu50
70Ghi được55
77Thủng lưới57
1.4Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai34