Fulham F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Everton F.C.

Fulham F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-3 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 4, Everton F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
LWLLD Fulham F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 17' R. Jiménez · E. Smith Rowe 1-0
  2. 45'+3 1-1 V. Mykolenko · A. Doucouré
  3. HT1-1
  4. 56' Sander Berge
  5. 61' D. McNeil J. Harrison
  6. 61' I. Ndiaye A. Doucouré
  7. 63' Adama Traoré E. Smith Rowe
  8. 70' 1-2 M. Keane · D. McNeil
  9. 74' Willian H. Wilson
  10. 74' T. Cairney Andreas Pereira
  11. 74' 1-3 Beto · C. Alcaraz
  12. 83' M. Godo R. Sessegnon
  13. 83' J. King S. Berge
  14. 84' T. Iroegbunam C. Alcaraz
  15. 90'+9 Adama Traoré
  16. 90'+1 D. Calvert-Lewin Beto
  17. 90'+1 S. Coleman I. Gueye
  18. FT1-3

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.3
  2. 2K. Tete 6.7
  3. 5J. Andersen 6.9
  4. 3C. Bassey 6.7
  5. 30R. Sessegnon ▼ 83' 7.0
  6. 18Andreas Pereira ▼ 74' 6.3
  7. 16S. Berge ▼ 83' 6.3
  8. 8H. Wilson ▼ 74' 7.2
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 63' 7.2
  10. 17A. Iwobi 7.7
  11. 7R. Jiménez 7.6

Dự bị 9

  1. 11Adama Traoré ▲ 63' 6.7
  2. 22Willian ▲ 74' 6.9
  3. 10T. Cairney ▲ 74' 7.0
  4. 47M. Godo ▲ 83' 6.9
  5. 24J. King ▲ 83' 6.3
  6. 12Carlos Vinícius
  7. 31I. Diop
  8. 23S. Benda
  9. 15Jorge Cuenca
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 7.5
  2. 18A. Young 7.3
  3. 5M. Keane 7.9
  4. 32J. Branthwaite 6.6
  5. 19V. Mykolenko 7.2
  6. 27I. Gueye ▼ 90' 6.6
  7. 37J. Garner 6.9
  8. 11J. Harrison ▼ 61' 6.7
  9. 16A. Doucouré ▼ 61' 6.9
  10. 24C. Alcaraz ▼ 84' 7.2
  11. 14Beto ▼ 90' 7.5

Dự bị 9

  1. 7D. McNeil ▲ 61' 7.5
  2. 10I. Ndiaye ▲ 61' 6.7
  3. 42T. Iroegbunam ▲ 84' 6.9
  4. 9D. Calvert-Lewin ▲ 90' 6.3
  5. 23S. Coleman ▲ 90' 6.9
  6. 12João Virgínia
  7. 2N. Patterson
  8. 17Youssef Chermiti
  9. 22A. Broja

Thống kê

015
500
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm11
6Trúng đích7
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
5Phạt góc5
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua5
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
552Chuyền bóng314
476Chuyền chính xác247
86%Chính xác chuyền79%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
68Ghi được59
63Thủng lưới63
1.45Bàn thắng mỗi trận1.18
8Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu