Everton F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 4, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- LWLLD Fulham F.C.
- HT0-0
- 61' 0-1 A. Iwobi · E. Smith Rowe
- 68' ▲ J. Lindstrøm ▼ J. Harrison
- 68' ▲ R. Nelson ▼ Adama Traoré
- 76' James Tarkowski
- 79' ▲ H. Wilson ▼ Andreas Pereira
- 79' ▲ H. Reed ▼ E. Smith Rowe
- 80' ▲ O. Mangala ▼ A. Doucouré
- 81' ▲ Beto ▼ D. Calvert-Lewin
- 86' ▲ J. Branthwaite ▼ D. McNeil
- 90'+2 ▲ Rodrigo Muniz ▼ R. Jiménez
- 90'+2 ▲ Jorge Cuenca ▼ A. Iwobi
- 90'+4 Beto · A. Young 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Pickford 7.0
- 18A. Young ⇢ 7.3
- 6J. Tarkowski 7.0
- 5M. Keane 6.9
- 19V. Mykolenko 6.6
- 16A. Doucouré ▼ 80' 7.2
- 27I. Gueye 7.6
- 11J. Harrison ▼ 68' 6.0
- 7D. McNeil ▼ 86' 6.9
- 10I. Ndiaye 6.7
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 29J. Lindstrøm ▲ 68' 6.7
- 8O. Mangala ▲ 80' 6.9
- 14Beto ⚽ ▲ 81' 7.6
- 32J. Branthwaite ▲ 86' 6.3
- 2N. Patterson
- 45H. Armstrong
- 12João Virgínia
- 23S. Coleman
- 15J. O'Brien
- 1B. Leno 7.6
- 2K. Tete 7.0
- 31I. Diop 7.3
- 3C. Bassey 6.3
- 33A. Robinson 6.9
- 18Andreas Pereira ▼ 79' 6.3
- 16S. Berge 7.2
- 11Adama Traoré ▼ 68' 7.0
- 32E. Smith Rowe ⇢ ▼ 79' 6.9
- 17A. Iwobi ⚽ ▼ 90' 7.7
- 7R. Jiménez ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 19R. Nelson ▲ 68' 6.6
- 8H. Wilson ▲ 79' 6.3
- 6H. Reed ▲ 79' 6.7
- 9Rodrigo Muniz ▲ 90'
- 15Jorge Cuenca ▲ 90'
- 24J. King
- 10T. Cairney
- 30R. Sessegnon
- 23S. Benda
Thống kê
01⚑4
⚑200
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm14
5Trúng đích3
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
4Phạt góc2
4Việt vị2
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua4
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
383Chuyền bóng588
304Chuyền chính xác505
79%Chính xác chuyền86%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
59Ghi được68
63Thủng lưới63
1.18Bàn thắng mỗi trận1.45
15Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai39