Everton F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Everton F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 4, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 10' Saša Lukić
  2. 45'+3 James Tarkowski
  3. 45'+3 Calvin Bassey
  4. 45' I. Gueye · T. Iroegbunam 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' J. King S. Lukic
  7. 58' Rodrigo Muniz R. Jimenez
  8. 59' S. Chukwueze H. Wilson
  9. 63' Tim Iroegbunam
  10. 67' M. Rohl T. Iroegbunam
  11. 75' A. Traore
  12. 79' Beto T. Barry
  13. 81' M. Keane · K. Dewsbury-Hall 2-0
  14. 87' E. Smith Rowe Kevin
  15. 89' J. O'Brien K. Dewsbury-Hall
  16. FT2-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 37J. Garner 7.3
  3. 6J. Tarkowski 7.0
  4. 5M. Keane 7.9
  5. 16V. Mykolenko 7.7
  6. 42T. Iroegbunam ▼ 67' 6.7
  7. 27I. Gueye 7.6
  8. 10I. Ndiaye 7.5
  9. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 89' 7.9
  10. 18J. Grealish 7.3
  11. 11T. Barry ▼ 79' 5.9

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 15J. O'Brien ▲ 89' 6.9
  3. 9Beto ▲ 79' 6.5
  4. 24C. Alcaraz
  5. 20T. Dibling
  6. 39A. Aznou
  7. 23S. Coleman
  8. 7D. McNeil
  9. 34M. Rohl ▲ 67' 6.3
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.0
  2. 2K. Tete 7.2
  3. 5J. Andersen 6.6
  4. 3C. Bassey 7.2
  5. 30R. Sessegnon 6.5
  6. 20S. Lukic ▼ 46' 6.2
  7. 16S. Berge 6.9
  8. 8H. Wilson ▼ 59' 6.7
  9. 17A. Iwobi 6.9
  10. 22Kevin ▼ 87' 6.3
  11. 7R. Jimenez ▼ 58' 6.2

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney
  3. 11A. Traore ▲ 75' 6.3
  4. 19S. Chukwueze ▲ 59' 6.2
  5. 32E. Smith Rowe ▲ 87' 6.3
  6. 15J. Cuenca
  7. 24J. King ▲ 46' 6.9
  8. 21T. Castagne
  9. 9Rodrigo Muniz ▲ 58' 6.3

Thống kê

027
520
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm8
5Trúng đích4
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
7Phạt góc5
5Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
406Chuyền bóng411
342Chuyền chính xác338
84%Chính xác chuyền82%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu47
51Ghi được61
56Thủng lưới58
1.16Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu