Everton F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Everton F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 4, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 48' 0-1 J. Maja · O. Aina
  3. 56' J. King T. Davies
  4. 56' M. Keane S. Coleman
  5. 65' 0-2 J. Maja
  6. 68' Bernard J. Rodríguez
  7. 73' Ivan Cavaleiro J. Maja
  8. 83' A. Zambo Anguissa A. Lookman
  9. 90' Michael Keane
  10. 90' Joshua Onomah
  11. 90'+1 J. Onomah M. Lemina
  12. FT0-2

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 33R. Olsen 5.9
  2. 23S. Coleman ▼ 56' 6.6
  3. 12L. Digne 6.7
  4. 22B. Godfrey 6.9
  5. 4M. Holgate 7.7
  6. 10G. Sigurðsson 6.5
  7. 19J. Rodríguez ▼ 68' 7.3
  8. 16A. Doucouré 6.6
  9. 21André Gomes 6.3
  10. 26T. Davies ▼ 56' 6.5
  11. 7Richarlison 6.3

Dự bị 9

  1. 11J. King ▲ 56' 6.3
  2. 5M. Keane ▲ 56' 6.9
  3. 20Bernard ▲ 68' 6.9
  4. 17A. Iwobi
  5. 62T. Onyango
  6. 13Y. Mina
  7. 31João Virginia
  8. 6Allan
  9. 18N. Nkounkou
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Parker
  1. 1A. Areola 7.2
  2. 2K. Tete 7.2
  3. 5J. Andersen 7.2
  4. 34O. Aina 7.2
  5. 16T. Adarabioyo 7.5
  6. 18M. Lemina ▼ 90' 6.9
  7. 14B. De Cordova-Reid 6.7
  8. 15R. Loftus-Cheek 7.0
  9. 21H. Reed 7.9
  10. 19A. Lookman ▼ 83' 7.3
  11. 27J. Maja ⚽2 ▼ 73' 7.6

Dự bị 9

  1. 17Ivan Cavaleiro ▲ 73' 6.3
  2. 29A. Zambo Anguissa ▲ 83' 6.7
  3. 25J. Onomah ▲ 90'
  4. 12M. Rodák
  5. 13T. Ream
  6. 3M. Hector
  7. 4D. Odoi
  8. 33A. Robinson
  9. 30T. Kongolo

Thống kê

015
410
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm12
2Trúng đích3
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc4
3Việt vị2
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
534Chuyền bóng545
446Chuyền chính xác466
84%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu43
74Ghi được32
63Thủng lưới59
1.54Bàn thắng mỗi trận0.74
15Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu