Tottenham Hotspur
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Manchester City F.C.

Tottenham Hotspur vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 11' Yves Bissouma
  2. 11' 0-1 R. Cherki · E. Haaland
  3. 21' Abdukodir Khusanov
  4. 38' Xavi Simons
  5. 44' 0-2 A. Semenyo · B. Silva
  6. 45'+3 Rodri
  7. HT0-2
  8. 46' P. M. Sarr C. Romero
  9. 48' Dominic Solanke
  10. 53' D. Solanke · X. Simons 1-2
  11. 68' M. Tel R. Kolo Muani
  12. 68' W. Odobert Y. Bissouma
  13. 69' T. Reijnders R. Cherki
  14. 70' Nico R. Ait-Nouri
  15. 70' D. Solanke · C. Gallagher 2-2
  16. 88' P. Foden B. Silva
  17. 90'+8 Nico González
  18. 90' J. Byfield D. Solanke
  19. 90'+4 O. Marmoush Rodri
  20. FT2-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 6.2
  2. 6J. Palhinha 7.2
  3. 17C. Romero ▼ 46' 5.9
  4. 3R. Dragusin 5.5
  5. 14A. Gray 6.3
  6. 22C. Gallagher 7.0
  7. 8Y. Bissouma ▼ 68' 5.9
  8. 13D. Udogie 6.9
  9. 39R. Kolo Muani ▼ 68' 6.3
  10. 7X. Simons 9.0
  11. 19D. Solanke ⚽2 ▼ 90' 9.2

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 11M. Tel ▲ 68' 6.5
  3. 57R. Kyerematen
  4. 38Souza
  5. 67J. Byfield ▲ 90' 6.6
  6. 76J. Rowswell
  7. 29P. M. Sarr ▲ 46' 7.7
  8. 28W. Odobert ▲ 68' 6.2
  9. 52C. Olusesi
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.2
  2. 27M. Nunes 6.0
  3. 45A. Khusanov 6.6
  4. 15M. Guehi 8.2
  5. 21R. Ait-Nouri ▼ 70' 6.2
  6. 16Rodri ▼ 90' 8.5
  7. 10R. Cherki ▼ 69' 8.2
  8. 20B. Silva ▼ 88' 7.3
  9. 33N. O'Reilly 6.7
  10. 42A. Semenyo 6.9
  11. 9E. Haaland 6.7

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders ▲ 69' 6.2
  3. 82R. Lewis
  4. 56R. McAidoo
  5. 6N. Ake
  6. 47P. Foden ▲ 88' 6.3
  7. 7O. Marmoush ▲ 90'
  8. 14Nico ▲ 70' 7.0
  9. 68M. Alleyne

Thống kê

033
430
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm15
6Trúng đích3
1Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị2
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
385Chuyền bóng578
311Chuyền chính xác522
81%Chính xác chuyền90%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu61
80Ghi được132
82Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận2.16
19Giữ sạch lưới27
34Trên 2.5 bàn37
47Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu