Tottenham Hotspur
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Manchester City F.C.

Tottenham Hotspur vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-1 Manchester City F.C. tại League Cup, 30 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 16
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 5' T. Werner · D. Kulusevski 1-0
  2. 14' D. Udogie M. van de Ven
  3. 23' Pape Matar Sarr
  4. 25' P. Sarr · D. Kulusevski 2-0
  5. 45'+4 2-1 Matheus Nunes · Savinho
  6. HT2-1
  7. 46' Y. Bissouma P. Sarr
  8. 46' M. Kovačić İ. Gündoğan
  9. 46' J. Gvardiol Rúben Dias
  10. 52' B. Davies C. Romero
  11. 53' Yves Bissouma
  12. 58' Bernardo Silva P. Foden
  13. 63' J. Wright Savinho
  14. 68' M. Moore B. Johnson
  15. 69' Richarlison T. Werner
  16. 74' J. Simpson-Pusey N. Aké
  17. 90' Archie Gray
  18. FT2-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 6.6
  2. 14A. Gray 6.2
  3. 17C. Romero ▼ 52' 7.2
  4. 6R. Drăgușin 6.7
  5. 37M. van de Ven ▼ 14' 6.9
  6. 21D. Kulusevski ⇢2 7.3
  7. 30R. Bentancur 7.2
  8. 29P. Sarr ▼ 46' 7.3
  9. 22B. Johnson ▼ 68' 7.0
  10. 19D. Solanke 6.3
  11. 16T. Werner ▼ 69' 7.2

Dự bị 9

  1. 13D. Udogie ▲ 14' 6.5
  2. 8Y. Bissouma ▲ 46' 7.2
  3. 33B. Davies ▲ 52' 6.9
  4. 47M. Moore ▲ 68' 6.7
  5. 9Richarlison ▲ 69' 6.9
  6. 20F. Forster
  7. 15L. Bergvall
  8. 10J. Maddison
  9. 23Pedro Porro
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.5
  2. 82R. Lewis 7.5
  3. 5J. Stones 7.3
  4. 3Rúben Dias ▼ 46' 6.2
  5. 6N. Aké ▼ 74' 6.6
  6. 19İ. Gündoğan ▼ 46' 6.5
  7. 26Savinho ▼ 63' 7.3
  8. 75N. O'Reilly 6.6
  9. 87J. McAtee 7.0
  10. 27Matheus Nunes 8.5
  11. 47P. Foden ▼ 58' 6.5

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 46' 7.0
  2. 24J. Gvardiol ▲ 46' 6.9
  3. 20Bernardo Silva ▲ 58' 7.5
  4. 56J. Wright ▲ 63' 6.3
  5. 66J. Simpson-Pusey ▲ 74' 6.9
  6. 25M. Akanji
  7. 9E. Haaland
  8. 31Ederson
  9. 85F. Alfa-Ruprecht

Thống kê

034
400
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm15
7Trúng đích3
3Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
4Phạt góc4
4Việt vị0
17Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
1Cứu thua5
300Chuyền bóng636
242Chuyền chính xác577
81%Chính xác chuyền91%

So sánh

67Trận đấu61
123Ghi được125
101Thủng lưới83
1.84Bàn thắng mỗi trận2.05
15Giữ sạch lưới18
43Trên 2.5 bàn41
66Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu