Tottenham Hotspur vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- LWLDD Tottenham Hotspur
- LWWWW Manchester City F.C.
- 12' 0-1 E. Haaland
- 31' Rodrigo Bentancur
- HT0-1
- 57' James Maddison
- 66' ▲ D. Kulusevski ▼ M. Tel
- 67' ▲ D. Spence ▼ D. Udogie
- 67' ▲ P. Sarr ▼ R. Bentancur
- 67' ▲ Son Heung-Min ▼ W. Odobert
- 74' ▲ P. Foden ▼ Omar Marmoush
- 74' ▲ Bernardo Silva ▼ Nico González
- 82' ▲ T. Werner ▼ J. Maddison
- 87' Pape Matar Sarr
- 90' ▲ J. McAtee ▼ Savinho
- 90'+2 ▲ J. Grealish ▼ J. Doku
- 90'+4 ▲ İ. Gündoğan ▼ M. Kovačić
- FT0-1
Đội hình
- 1G. Vicario 7.2
- 23Pedro Porro 7.6
- 14A. Gray 6.7
- 4K. Danso 7.3
- 13D. Udogie ▼ 67' 7.3
- 15L. Bergvall 6.9
- 30R. Bentancur ▼ 67' 7.3
- 10J. Maddison ▼ 82' 7.2
- 22B. Johnson 7.0
- 11M. Tel ▼ 66' 6.7
- 28W. Odobert ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 21D. Kulusevski ▲ 66' 6.7
- 24D. Spence ▲ 67' 6.5
- 29P. Sarr ▲ 67' 6.7
- 7Son Heung-Min ▲ 67' 7.0
- 16T. Werner ▲ 82' 6.3
- 31A. Kinský
- 44D. Scarlett
- 8Y. Bissouma
- 3Sergio Reguilón
- 31Ederson 8.5
- 27Matheus Nunes 7.3
- 45A. Khusanov 7.0
- 3Rúben Dias 6.9
- 24J. Gvardiol 7.5
- 8M. Kovačić ▼ 90' 6.9
- 14Nico González ▼ 74' 6.9
- 26Savinho ▼ 90' 6.7
- 7Omar Marmoush ▼ 74' 6.9
- 11J. Doku ▼ 90' 7.6
- 9E. Haaland ⚽ 6.7
Dự bị 9
- 47P. Foden ▲ 74' 7.3
- 20Bernardo Silva ▲ 74' 6.7
- 87J. McAtee ▲ 90' 6.3
- 10J. Grealish ▲ 90'
- 19İ. Gündoğan ▲ 90'
- 18S. Ortega
- 82R. Lewis
- 17K. De Bruyne
- 6N. Aké
Thống kê
03⚑8
⚑300
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm12
6Trúng đích5
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
8Phạt góc3
0Việt vị2
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng0
4Cứu thua6
1.70Bàn thắng ngăn chặn1.70
529Chuyền bóng416
465Chuyền chính xác363
88%Chính xác chuyền87%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
67Trận đấu61
123Ghi được125
101Thủng lưới83
1.84Bàn thắng mỗi trận2.05
15Giữ sạch lưới18
43Trên 2.5 bàn41
66Hiệp hai65