Manchester City F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur

Manchester City F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 0-4 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 1' Yves Bissouma
  2. 13' 0-1 J. Maddison · D. Kulusevski
  3. 20' 0-2 J. Maddison · Son Heung-Min
  4. HT0-2
  5. 46' N. Aké J. Stones
  6. 52' 0-3 Pedro Porro · D. Solanke
  7. 55' Rico Lewis
  8. 63' B. Johnson Son Heung-Min
  9. 74' J. Grealish R. Lewis
  10. 74' K. De Bruyne Savinho
  11. 78' Bernardo Silva
  12. 80' Kevin De Bruyne
  13. 80' Pape Matar Sarr
  14. 89' T. Werner J. Maddison
  15. 90'+2 Manuel Akanji
  16. 90' D. Spence D. Udogie
  17. 90' L. Bergvall P. Sarr
  18. 90'+3 0-4 B. Johnson · T. Werner
  19. FT0-4

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.5
  2. 2K. Walker 6.7
  3. 5J. Stones ▼ 46' 6.7
  4. 25M. Akanji 6.5
  5. 24J. Gvardiol 6.9
  6. 82R. Lewis ▼ 74' 6.9
  7. 19İ. Gündoğan 7.2
  8. 20Bernardo Silva 7.2
  9. 47P. Foden 7.3
  10. 9E. Haaland 6.9
  11. 26Savinho ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 6N. Aké ▲ 46' 6.3
  2. 10J. Grealish ▲ 74' 5.9
  3. 17K. De Bruyne ▲ 74' 7.5
  4. 66J. Simpson-Pusey
  5. 27Matheus Nunes
  6. 75N. O'Reilly
  7. 56J. Wright
  8. 87J. McAtee
  9. 18S. Ortega
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 8.2
  2. 23Pedro Porro 8.0
  3. 6R. Drăgușin 7.5
  4. 33B. Davies 6.9
  5. 13D. Udogie ▼ 90' 7.0
  6. 29P. Sarr ▼ 90' 7.3
  7. 8Y. Bissouma 6.3
  8. 10J. Maddison ⚽2 ▼ 89' 9.3
  9. 21D. Kulusevski 8.2
  10. 19D. Solanke 6.9
  11. 7Son Heung-Min ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 22B. Johnson ▲ 63' 7.2
  2. 16T. Werner ▲ 89'
  3. 24D. Spence ▲ 90'
  4. 15L. Bergvall ▲ 90'
  5. 79M. Hardy
  6. 20F. Forster
  7. 64C. Olusesi
  8. 14A. Gray
  9. 42W. Lankshear

Thống kê

049
320
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm9
5Trúng đích7
11Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
9Phạt góc3
2Việt vị3
19Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
3Cứu thua5
1.10Bàn thắng ngăn chặn1.10
566Chuyền bóng427
523Chuyền chính xác358
92%Chính xác chuyền84%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu67
125Ghi được123
83Thủng lưới101
2.05Bàn thắng mỗi trận1.84
18Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn43
65Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu