Manchester City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur

Manchester City F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 0-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 23' N. Ake R. Ait-Nouri
  2. 34' Brennan Johnson
  3. 35' 0-1 B. Johnson · Richarlison
  4. 37' Brennan Johnson
  5. 45' 0-2 J. Palhinha
  6. HT0-2
  7. 54' J. Doku O. Marmoush
  8. 54' B. Silva R. Cherki
  9. 68' Cristian Romero
  10. 71' Nico González
  11. 71' Richarlison
  12. 75' Rodri Nico
  13. 75' P. Foden O. Bobb
  14. 78' D. Solanke Richarlison
  15. 78' W. Odobert B. Johnson
  16. 81' Pedro Porro
  17. 86' L. Bergvall M. Kudus
  18. 90'+1 K. Danso J. Palhinha
  19. FT0-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 1J. Trafford 6.2
  2. 82R. Lewis 6.3
  3. 5J. Stones 6.5
  4. 3R. Dias 6.2
  5. 21R. Ait-Nouri ▼ 23' 6.7
  6. 14Nico ▼ 75' 7.0
  7. 52O. Bobb ▼ 75' 7.3
  8. 10R. Cherki ▼ 54' 7.3
  9. 4T. Reijnders 6.6
  10. 7O. Marmoush ▼ 54' 6.7
  11. 9E. Haaland 6.5

Dự bị 9

  1. 31Ederson
  2. 16Rodri ▲ 75' 6.9
  3. 11J. Doku ▲ 54' 6.7
  4. 27M. Nunes
  5. 33N. O'Reilly
  6. 6N. Ake ▲ 23' 6.2
  7. 20B. Silva ▲ 54' 6.2
  8. 47P. Foden ▲ 75' 6.7
  9. 45A. Khusanov
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 7.5
  2. 23P. Porro 7.0
  3. 17C. Romero 7.2
  4. 37M. van de Ven 7.2
  5. 24D. Spence 6.9
  6. 29P. M. Sarr 6.2
  7. 6J. Palhinha ▼ 90' 8.5
  8. 30R. Bentancur 6.9
  9. 20M. Kudus ▼ 86' 7.0
  10. 9Richarlison ▼ 78' 7.2
  11. 22B. Johnson ▼ 78' 7.6

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 11M. Tel
  3. 14A. Gray
  4. 33B. Davies
  5. 19D. Solanke ▲ 78' 6.5
  6. 4K. Danso ▲ 90'
  7. 28W. Odobert ▲ 78' 6.3
  8. 15L. Bergvall ▲ 86' 6.6
  9. 16L. Vuskovic

Thống kê

017
240
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm12
4Trúng đích5
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc2
0Việt vị1
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
3Cứu thua4
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
525Chuyền bóng331
456Chuyền chính xác259
87%Chính xác chuyền78%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu57
132Ghi được80
54Thủng lưới82
2.16Bàn thắng mỗi trận1.4
27Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu