Manchester City F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur

Manchester City F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 4-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 21' Riyad Mahrez
  2. 23' Cristian Romero
  3. 31' Pierre-Emile Højbjerg
  4. 44' 0-1 D. Kulusevski
  5. 45'+2 0-2 Emerson
  6. HT0-2
  7. 51' J. Álvarez 1-2
  8. 53' E. Haaland · R. Mahrez 2-2
  9. 63' R. Mahrez · Rodri 3-2
  10. 69' R. Sessegnon I. Perišić
  11. 75' Y. Bissouma R. Bentancur
  12. 78' Richarlison Emerson
  13. 78' C. Lenglet B. Davies
  14. 81' Bernardo Silva İ. Gündoğan
  15. 82' Rodri
  16. 83' K. Walker R. Lewis
  17. 90'+1 Rúben Dias E. Haaland
  18. 90' R. Mahrez 4-2
  19. FT4-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 5.7
  2. 82R. Lewis ▼ 83' 6.6
  3. 5J. Stones 6.7
  4. 25M. Akanji 6.7
  5. 6N. Aké 7.3
  6. 16Rodri 7.9
  7. 8İ. Gündoğan ▼ 81' 6.9
  8. 26R. Mahrez ⚽2 9.5
  9. 19J. Álvarez 7.2
  10. 10J. Grealish 6.2
  11. 9E. Haaland ▼ 90' 6.5

Dự bị 9

  1. 20Bernardo Silva ▲ 81' 6.3
  2. 2K. Walker ▲ 83' 6.3
  3. 3Rúben Dias ▲ 90'
  4. 18S. Ortega
  5. 47P. Foden
  6. 7João Cancelo
  7. 17K. De Bruyne
  8. 4K. Phillips
  9. 14Aymeric Laporte
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 5.5
  2. 17C. Romero 6.2
  3. 15E. Dier 6.3
  4. 33B. Davies ▼ 78' 6.2
  5. 12Emerson ▼ 78' 7.2
  6. 5P. Højbjerg 6.7
  7. 30R. Bentancur ▼ 75' 6.3
  8. 14I. Perišić ▼ 69' 6.3
  9. 21D. Kulusevski 7.9
  10. 7Son Heung-Min 6.3
  11. 10H. Kane 6.6

Dự bị 9

  1. 19R. Sessegnon ▲ 69' 6.3
  2. 38Y. Bissouma ▲ 75' 6.3
  3. 9Richarlison ▲ 78' 6.3
  4. 34C. Lenglet ▲ 78' 4.7
  5. 20F. Forster
  6. 29P. Sarr
  7. 2M. Doherty
  8. 6D. Sánchez
  9. 25J. Tanganga

Thống kê

018
320
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm9
6Trúng đích3
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
8Phạt góc3
0Việt vị1
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
583Chuyền bóng424
511Chuyền chính xác352
88%Chính xác chuyền83%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu55
159Ghi được90
50Thủng lưới77
2.45Bàn thắng mỗi trận1.64
29Giữ sạch lưới16
41Trên 2.5 bàn28
86Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu