Tottenham Hotspur
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Tottenham Hotspur vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 36' Rodrigo Bentancur
  2. HT0-0
  3. 51' 0-1 E. Haaland · K. De Bruyne
  4. 55' D. Kulusevski R. Bentancur
  5. 57' Pape Matar Sarr
  6. 63' Cristian Romero
  7. 69' S. Ortega Ederson
  8. 69' J. Doku K. De Bruyne
  9. 70' Mateo Kovačić
  10. 85' G. Lo Celso P. Sarr
  11. 85' O. Skipp P. Højbjerg
  12. 88' Phil Foden
  13. 90'+10 Bernardo Silva
  14. 90'+2 M. Moore J. Maddison
  15. 90'+5 J. Álvarez E. Haaland
  16. 90'+1 0-2 E. Haaland11m
  17. FT0-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.3
  2. 23Pedro Porro 5.9
  3. 17C. Romero 6.9
  4. 6R. Drăgușin 6.6
  5. 37M. van de Ven 6.5
  6. 30R. Bentancur ▼ 55' 6.3
  7. 5P. Højbjerg ▼ 85' 6.6
  8. 10J. Maddison ▼ 90' 7.3
  9. 29P. Sarr ▼ 85' 6.9
  10. 22B. Johnson 7.7
  11. 7Son Heung-Min 5.9

Dự bị 9

  1. 21D. Kulusevski ▲ 55' 6.2
  2. 18G. Lo Celso ▲ 85' 6.7
  3. 4O. Skipp ▲ 85' 6.3
  4. 59M. Moore ▲ 90' 6.3
  5. 40B. Austin
  6. 73T. Hall
  7. 12Emerson Royal
  8. 11Bryan Gil
  9. 44D. Scarlett
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson ▼ 69' 7.2
  2. 2K. Walker 7.5
  3. 3Rúben Dias 7.5
  4. 25M. Akanji 6.9
  5. 24J. Gvardiol 7.9
  6. 16Rodri 7.3
  7. 8M. Kovačić 7.3
  8. 20Bernardo Silva 7.0
  9. 17K. De Bruyne ▼ 69' 7.3
  10. 47P. Foden 6.6
  11. 9E. Haaland ⚽2 ▼ 90' 8.3

Dự bị 9

  1. 18S. Ortega ▲ 69' 7.3
  2. 11J. Doku ▲ 69' 7.3
  3. 19J. Álvarez ▲ 90'
  4. 10J. Grealish
  5. 82R. Lewis
  6. 52O. Bobb
  7. 5J. Stones
  8. 6N. Aké
  9. 27Matheus Nunes

Thống kê

037
430
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm8
5Trúng đích5
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
7Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
3Cứu thua6
611Chuyền bóng533
541Chuyền chính xác476
89%Chính xác chuyền89%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

45Trận đấu63
90Ghi được158
72Thủng lưới62
2Bàn thắng mỗi trận2.51
8Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn42
60Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu