Tottenham Hotspur vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Trọng tài
- A. Madley
- Phong độ
- LWLDD Tottenham Hotspur
- LWWWW Manchester City F.C.
- 15' H. Kane · P. Højbjerg 1-0
- 23' Rodrigo Bentancur
- 26' Cristian Romero
- HT1-0
- 59' ▲ K. De Bruyne ▼ R. Mahrez
- 75' Ivan Perišić
- 79' ▲ R. Sessegnon ▼ I. Perišić
- 83' Ederson
- 84' ▲ Y. Bissouma ▼ Son Heung-Min
- 84' ▲ İ. Gündoğan ▼ Bernardo Silva
- 87' Cristian Romero
- 87' Cristian Romero
- 88' ▲ D. Sánchez ▼ D. Kulusevski
- 90'+7 Jack Grealish
- 90'+7 Kyle Walker
- FT1-0
Đội hình
- 1H. Lloris 7.9
- 17C. Romero 6.9
- 15E. Dier 7.3
- 33B. Davies 6.9
- 12Emerson 7.2
- 5P. Højbjerg ⇢ 7.5
- 30R. Bentancur 6.9
- 14I. Perišić ▼ 79' 6.6
- 21D. Kulusevski ▼ 88' 6.0
- 7Son Heung-Min ▼ 84' 6.9
- 10H. Kane ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 19R. Sessegnon ▲ 79' 6.7
- 38Y. Bissouma ▲ 84' 6.3
- 6D. Sánchez ▲ 88' 6.3
- 16A. Danjuma
- 23Pedro Porro
- 9Richarlison
- 20F. Forster
- 4O. Skipp
- 34C. Lenglet
- 31Ederson 6.6
- 2K. Walker 6.9
- 25M. Akanji 7.2
- 6N. Aké 6.9
- 82R. Lewis 7.2
- 26R. Mahrez ▼ 59' 6.3
- 16Rodri 7.2
- 20Bernardo Silva ▼ 84' 6.9
- 10J. Grealish 7.2
- 19J. Álvarez 6.9
- 9E. Haaland 6.9
Dự bị 9
- 17K. De Bruyne ▲ 59' 7.2
- 8İ. Gündoğan ▲ 84' 6.3
- 32M. Perrone
- 18S. Ortega
- 80C. Palmer
- 3Rúben Dias
- 14Aymeric Laporte
- 21Sergio Gómez
- 4K. Phillips
Thống kê
14⚑4
⚑630
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm15
3Trúng đích5
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
4Phạt góc6
2Việt vị1
19Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
303Chuyền bóng556
226Chuyền chính xác487
75%Chính xác chuyền88%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu65
90Ghi được159
77Thủng lưới50
1.64Bàn thắng mỗi trận2.45
16Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn41
59Hiệp hai86