Manchester United F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Manchester United F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 7, hòa 2, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 18' Matheus Cunha
  2. 19' Casemiro · B. Fernandes 1-0
  3. 42' Joachim Andersen
  4. HT1-0
  5. 56' M. Cunha · Casemiro 2-0
  6. 64' Casemiro
  7. 69' Jorge Cuenca
  8. 71' R. Sessegnon A. Robinson
  9. 71' Kevin E. Smith Rowe
  10. 74' B. Sesko M. Cunha
  11. 75' M. Ugarte Casemiro
  12. 79' T. Cairney S. Chukwueze
  13. 83' Harry Maguire
  14. 85' 2-1 R. Jimenez11m
  15. 86' N. Mazraoui D. Dalot
  16. 86' C. Bassey J. Cuenca
  17. 90'+6 L. Yoro B. Mbeumo
  18. 90' 2-2 Kevin · R. Sessegnon
  19. 90' B. Sesko · B. Fernandes 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 7.7
  2. 2D. Dalot ▼ 86' 7.2
  3. 5H. Maguire 6.9
  4. 6L. Martinez 6.9
  5. 23L. Shaw 5.9
  6. 18Casemiro ▼ 75' 8.6
  7. 37K. Mainoo 7.6
  8. 16A. Diallo 7.2
  9. 8B. Fernandes ⇢2 7.3
  10. 10M. Cunha ▼ 74' 8.3
  11. 19B. Mbeumo ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 3N. Mazraoui ▲ 86' 6.3
  3. 11J. Zirkzee
  4. 12T. Malacia
  5. 25M. Ugarte ▲ 75' 6.3
  6. 30B. Sesko ▲ 74' 7.5
  7. 15L. Yoro ▲ 90'
  8. 61S. Lacey
  9. 26A. Heaven
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.2
  2. 21T. Castagne 5.2
  3. 5J. Andersen 6.3
  4. 15J. Cuenca ▼ 86' 7.2
  5. 33A. Robinson ▼ 71' 6.2
  6. 17A. Iwobi 6.6
  7. 16S. Berge 6.6
  8. 8H. Wilson 6.5
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 71' 6.3
  10. 19S. Chukwueze ▼ 79' 6.3
  11. 7R. Jimenez 7.7

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney ▲ 79' 6.3
  3. 2K. Tete
  4. 30R. Sessegnon ▲ 71' 6.5
  5. 22Kevin ▲ 71' 7.3
  6. 24J. King
  7. 18J. Kusi Asare
  8. 6H. Reed
  9. 3C. Bassey ▲ 86' 6.7

Thống kê

023
710
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm14
6Trúng đích6
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
3Phạt góc7
1Việt vị2
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
-0.56Bàn thắng ngăn chặn-0.56
428Chuyền bóng576
372Chuyền chính xác517
87%Chính xác chuyền90%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu47
73Ghi được61
55Thủng lưới58
1.74Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu