Fulham F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- LLWDW Manchester United F.C.
- 35' Mason Mount
- 39' Casemiro
- HT0-0
- 52' ▲ D. Dalot ▼ A. Diallo
- 53' ▲ B. Sesko ▼ Casemiro
- 58' 0-1 Rodrigo Munizphản lưới
- 62' ▲ H. Wilson ▼ T. Castagne
- 62' ▲ A. Robinson ▼ R. Sessegnon
- 69' ▲ M. Ugarte ▼ M. Mount
- 71' ▲ R. Jimenez ▼ Rodrigo Muniz
- 71' ▲ E. Smith Rowe ▼ J. King
- 73' E. Smith Rowe · A. Iwobi 1-1
- 86' Saša Lukić
- 87' ▲ H. Maguire ▼ L. Shaw
- 87' ▲ A. Heaven ▼ L. Yoro
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Leno 7.2
- 2K. Tete 8.3
- 5J. Andersen 8.2
- 3C. Bassey 5.9
- 30R. Sessegnon ▼ 62' 7.0
- 20S. Lukic 6.2
- 16S. Berge 6.6
- 21T. Castagne ▼ 62' 6.0
- 24J. King ▼ 71' 6.5
- 17A. Iwobi ⇢ 7.2
- 9Rodrigo Muniz ▼ 71' 5.6
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney
- 7R. Jimenez ▲ 71' 6.2
- 11A. Traore
- 8H. Wilson ▲ 62' 6.9
- 33A. Robinson ▲ 62' 6.6
- 32E. Smith Rowe ⚽ ▲ 71' 7.6
- 15J. Cuenca
- 6H. Reed
- 1A. Bayindir 7.0
- 15L. Yoro ▼ 87' 7.0
- 4M. de Ligt 8.5
- 23L. Shaw ▼ 87' 6.3
- 16A. Diallo ▼ 52' 6.9
- 18Casemiro ▼ 53' 6.6
- 8B. Fernandes 6.9
- 13P. Dorgu 6.5
- 19B. Mbeumo 6.3
- 7M. Mount ▼ 69' 7.3
- 10M. Cunha 6.6
Dự bị 9
- 24A. Onana
- 5H. Maguire ▲ 87' 6.9
- 2D. Dalot ▲ 52' 6.0
- 11J. Zirkzee
- 37K. Mainoo
- 33T. Fredricson
- 25M. Ugarte ▲ 69' 7.0
- 30B. Sesko ▲ 53' 6.7
- 26A. Heaven ▲ 87' 6.6
Thống kê
01⚑9
⚑610
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
9Phạt góc6
2Việt vị1
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
419Chuyền bóng397
353Chuyền chính xác328
84%Chính xác chuyền83%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu42
61Ghi được73
58Thủng lưới55
1.3Bàn thắng mỗi trận1.74
12Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai43