Manchester United F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 7, hòa 2, Fulham F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- LWLLD Fulham F.C.
- 25' Tosin Adarabioyo
- 36' Harry Maguire
- 42' Andreas Pereira
- 45'+2 Harry Wilson
- HT0-0
- 53' ▲ C. Eriksen ▼ O. Forson
- 53' ▲ S. McTominay ▼ Casemiro
- 65' 0-1 C. Bassey · T. Castagne
- 68' ▲ T. Cairney ▼ Andreas Pereira
- 77' ▲ Adama Traoré ▼ H. Reed
- 80' ▲ A. Diallo ▼ K. Mainoo
- 81' ▲ I. Diop ▼ H. Wilson
- 89' H. Maguire 1-1
- 90'+10 Bruno Fernandes
- 90'+10 Tom Cairney
- 90' Bernd Leno
- 90'+9 ▲ Antony ▼ V. Lindelöf
- 90'+7 1-2 A. Iwobi · Adama Traoré
- FT1-2
Đội hình
- 24A. Onana 6.9
- 20Diogo Dalot 6.7
- 19R. Varane 6.5
- 5H. Maguire ⚽ 8.0
- 2V. Lindelöf ▼ 90' 7.0
- 37K. Mainoo ▼ 80' 7.2
- 18Casemiro ▼ 53' 7.0
- 62O. Forson ▼ 53' 6.6
- 8Bruno Fernandes 7.7
- 17A. Garnacho 7.7
- 10M. Rashford 6.6
Dự bị 9
- 14C. Eriksen ▲ 53' 7.3
- 39S. McTominay ▲ 53' 6.6
- 16A. Diallo ▲ 80' 6.6
- 21Antony ▲ 90'
- 35J. Evans
- 65T. Collyer
- 4S. Amrabat
- 1A. Bayındır
- 53W. Kambwala
- 17B. Leno 8.0
- 21T. Castagne ⇢ 7.3
- 4T. Adarabioyo 6.6
- 3C. Bassey ⚽ 7.2
- 33A. Robinson 7.5
- 6H. Reed ▼ 77' 6.6
- 28S. Lukić 7.3
- 8H. Wilson ▼ 81' 7.2
- 18Andreas Pereira ▼ 68' 7.3
- 22A. Iwobi ⚽ 7.9
- 19Rodrigo Muniz 7.2
Dự bị 9
- 10T. Cairney ▲ 68' 6.6
- 11Adama Traoré ▲ 77' 6.9
- 31I. Diop ▲ 81' 6.6
- 14B. De Cordova-Reid
- 2K. Tete
- 1M. Rodák
- 12F. Ballo-Touré
- 13T. Ream
- 9A. Broja
Thống kê
02⚑10
⚑950
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm17
9Trúng đích5
6Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
10Phạt góc9
2Việt vị1
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
3Cứu thua7
537Chuyền bóng400
464Chuyền chính xác326
86%Chính xác chuyền82%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
61Trận đấu50
102Ghi được70
98Thủng lưới77
1.67Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn29
60Hiệp hai40