Manchester United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C.

Manchester United F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 7, hòa 2, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 19' 0-1 K. Tete · Willian
  2. 39' J. Sancho 1-1
  3. HT1-1
  4. 51' João Palhinha
  5. 55' Bruno Fernandes · Fred 2-1
  6. 66' M. Solomon H. Wilson
  7. 66' H. Reed S. Lukić
  8. 67' A. Martial A. Garnacho
  9. 67' C. Eriksen Fred
  10. 67' S. McTominay Casemiro
  11. 77' W. Weghorst M. Rashford
  12. 79' Aleksandar Mitrović
  13. 80' D. James T. Cairney
  14. 80' Carlos Vinícius A. Mitrović
  15. 84' F. Pellistri Bruno Fernandes
  16. 87' Scott McTominay
  17. FT2-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 7.3
  2. 20Diogo Dalot 7.0
  3. 5H. Maguire 6.9
  4. 2V. Lindelöf 7.0
  5. 12T. Malacia 7.2
  6. 18Casemiro ▼ 67' 7.2
  7. 17Fred ▼ 67' 7.5
  8. 25J. Sancho 7.7
  9. 8Bruno Fernandes ▼ 84' 7.9
  10. 49A. Garnacho ▼ 67' 6.3
  11. 10M. Rashford ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 9A. Martial ▲ 67' 6.6
  2. 14C. Eriksen ▲ 67' 6.6
  3. 39S. McTominay ▲ 67' 6.5
  4. 27W. Weghorst ▲ 77' 6.0
  5. 28F. Pellistri ▲ 84' 6.9
  6. 19R. Varane
  7. 31J. Butland
  8. 29A. Wan-Bissaka
  9. 23L. Shaw
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.2
  2. 2K. Tete 7.9
  3. 4T. Adarabioyo 7.2
  4. 31I. Diop 7.2
  5. 33A. Robinson 6.9
  6. 28S. Lukić ▼ 66' 6.9
  7. 26João Palhinha 6.5
  8. 8H. Wilson ▼ 66' 6.6
  9. 10T. Cairney ▼ 80' 6.9
  10. 20Willian 7.2
  11. 9A. Mitrović ▼ 80' 5.3

Dự bị 9

  1. 11M. Solomon ▲ 66' 6.6
  2. 6H. Reed ▲ 66' 6.7
  3. 21D. James ▲ 80' 6.6
  4. 30Carlos Vinícius ▲ 80' 6.5
  5. 12Cédric Soares
  6. 49M. Dibley-Dias
  7. 1M. Rodák
  8. 7N. Kebano
  9. 14B. De Cordova-Reid

Thống kê

015
420
53%Kiểm soát bóng47%
21Dứt điểm10
8Trúng đích3
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua6
493Chuyền bóng426
415Chuyền chính xác358
84%Chính xác chuyền84%
2.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu49
124Ghi được72
75Thủng lưới69
1.75Bàn thắng mỗi trận1.47
29Giữ sạch lưới12
39Trên 2.5 bàn29
74Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu