Fulham F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLLDW Fulham F.C.
- LWDWL Manchester United F.C.
- HT0-0
- 53' ▲ Adama Traoré ▼ H. Wilson
- 58' ▲ L. Yoro ▼ M. de Ligt
- 58' ▲ J. Zirkzee ▼ R. Højlund
- 64' ▲ Rodrigo Muniz ▼ R. Jiménez
- 73' Manuel Ugarte
- 76' ▲ T. Collyer ▼ M. Ugarte
- 78' 0-1 Lisandro Martínez
- 81' ▲ K. Mainoo ▼ A. Garnacho
- 81' ▲ T. Malacia ▼ N. Mazraoui
- 82' ▲ T. Cairney ▼ S. Lukić
- 82' ▲ Andreas Pereira ▼ E. Smith Rowe
- 90'+6 Amad Diallo
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Leno 6.2
- 21T. Castagne 6.7
- 5J. Andersen 7.3
- 3C. Bassey 7.2
- 33A. Robinson 6.6
- 20S. Lukić ▼ 82' 7.2
- 16S. Berge 7.2
- 8H. Wilson ▼ 53' 6.3
- 32E. Smith Rowe ▼ 82' 6.3
- 17A. Iwobi 7.0
- 7R. Jiménez ▼ 64' 6.7
Dự bị 9
- 11Adama Traoré ▲ 53' 6.9
- 9Rodrigo Muniz ▲ 64' 6.6
- 10T. Cairney ▲ 82' 6.7
- 18Andreas Pereira ▲ 82' 6.6
- 6H. Reed
- 24J. King
- 31I. Diop
- 23S. Benda
- 15Jorge Cuenca
- 24A. Onana 7.2
- 4M. de Ligt ▼ 58' 6.9
- 5H. Maguire 7.3
- 6Lisandro Martínez ⚽ 8.3
- 20Diogo Dalot 6.9
- 25M. Ugarte ▼ 76' 7.2
- 8Bruno Fernandes 7.3
- 3N. Mazraoui ▼ 81' 6.7
- 16A. Diallo 6.6
- 17A. Garnacho ▼ 81' 6.7
- 9R. Højlund ▼ 58' 6.2
Dự bị 9
- 15L. Yoro ▲ 58' 6.9
- 11J. Zirkzee ▲ 58' 6.2
- 43T. Collyer ▲ 76' 7.2
- 37K. Mainoo ▲ 81' 6.3
- 12T. Malacia ▲ 81' 6.6
- 14C. Eriksen
- 2V. Lindelöf
- 1A. Bayındır
- 18Casemiro
Thống kê
00⚑3
⚑010
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm4
3Trúng đích1
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
3Phạt góc0
2Việt vị2
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
0Cứu thua2
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
496Chuyền bóng491
413Chuyền chính xác412
83%Chính xác chuyền84%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu68
68Ghi được113
63Thủng lưới95
1.45Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn38
39Hiệp hai69