Manchester United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Manchester United F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 7, hòa 2, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 18' Mason Mount
  2. 25' Calvin Bassey
  3. 40' Harry Maguire
  4. HT0-0
  5. 61' A. Garnacho A. Diallo
  6. 61' J. Zirkzee M. Mount
  7. 64' T. Cairney E. Smith Rowe
  8. 70' Andreas Pereira
  9. 73' Tom Cairney
  10. 78' R. Jiménez Rodrigo Muniz
  11. 78' H. Wilson Adama Traoré
  12. 81' M. de Ligt N. Mazraoui
  13. 81' J. Evans H. Maguire
  14. 84' S. McTominay K. Mainoo
  15. 87' J. Zirkzee · A. Garnacho 1-0
  16. 90'+1 J. Stansfield S. Lukić
  17. 90'+1 H. Reed Andreas Pereira
  18. FT1-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.2
  2. 3N. Mazraoui ▼ 81' 7.5
  3. 5H. Maguire ▼ 81' 7.3
  4. 6Lisandro Martínez 7.2
  5. 20Diogo Dalot 7.3
  6. 18Casemiro 8.5
  7. 37K. Mainoo ▼ 84' 7.7
  8. 16A. Diallo ▼ 61' 7.2
  9. 7M. Mount ▼ 61' 6.5
  10. 10M. Rashford 6.6
  11. 8Bruno Fernandes 6.6

Dự bị 9

  1. 17A. Garnacho ▲ 61' 6.6
  2. 11J. Zirkzee ▲ 61' 7.3
  3. 4M. de Ligt ▲ 81' 6.3
  4. 35J. Evans ▲ 81' 6.7
  5. 39S. McTominay ▲ 84' 6.7
  6. 14C. Eriksen
  7. 43T. Collyer
  8. 21Antony
  9. 1A. Bayındır
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.9
  2. 2K. Tete 7.0
  3. 31I. Diop 7.3
  4. 3C. Bassey 6.3
  5. 33A. Robinson 7.2
  6. 18Andreas Pereira ▼ 90' 7.2
  7. 20S. Lukić ▼ 90' 6.9
  8. 11Adama Traoré ▼ 78' 6.7
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 64' 6.9
  10. 17A. Iwobi 6.3
  11. 9Rodrigo Muniz ▼ 78' 7.0

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney ▲ 64' 6.6
  2. 7R. Jiménez ▲ 78' 6.3
  3. 8H. Wilson ▲ 78' 6.7
  4. 28J. Stansfield ▲ 90'
  5. 6H. Reed ▲ 90'
  6. 23S. Benda
  7. 15Jorge Cuenca
  8. 21T. Castagne
  9. 24J. King

Thống kê

027
830
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm10
5Trúng đích2
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
7Phạt góc8
3Việt vị1
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
482Chuyền bóng384
408Chuyền chính xác306
85%Chính xác chuyền80%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu47
113Ghi được68
95Thủng lưới63
1.66Bàn thắng mỗi trận1.45
15Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn26
69Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu