Fulham F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- LWDWL Manchester United F.C.
- 14' 0-1 C. Eriksen
- 33' Bobby Reid
- HT0-1
- 55' ▲ S. McTominay ▼ A. Elanga
- 59' ▲ D. James ▼ H. Wilson
- 61' D. James 1-1
- 72' ▲ A. Garnacho ▼ A. Martial
- 90'+4 Alejandro Garnacho
- 90'+1 ▲ J. Onomah ▼ T. Cairney
- 90'+3 1-2 A. Garnacho · C. Eriksen
- FT1-2
Đội hình
- 17B. Leno 7.9
- 14B. De Cordova-Reid 6.3
- 31I. Diop 6.9
- 13T. Ream 6.9
- 33A. Robinson 6.3
- 26João Palhinha 7.3
- 10T. Cairney ▼ 90' 7.3
- 8H. Wilson ▼ 59' 6.9
- 18Andreas Pereira 6.7
- 20Willian 6.9
- 30Carlos Vinícius 6.6
Dự bị 9
- 21D. James ⚽ ▲ 59' 7.3
- 25J. Onomah ▲ 90'
- 38L. Harris
- 1M. Rodák
- 27K. Mbabu
- 4T. Adarabioyo
- 12N. Chalobah
- 45K. Šekularac
- 5S. Duffy
- 1David de Gea 7.9
- 12T. Malacia 6.2
- 2V. Lindelöf 7.3
- 6Lisandro Martínez 7.2
- 23L. Shaw 7.5
- 18Casemiro 7.2
- 14C. Eriksen ⚽ ⇢ 8.3
- 36A. Elanga ▼ 55' 6.6
- 8Bruno Fernandes 7.3
- 10M. Rashford 6.3
- 9A. Martial ▼ 72' 6.0
Dự bị 8
- 39S. McTominay ▲ 55' 6.2
- 49A. Garnacho ⚽ ▲ 72' 7.0
- 5H. Maguire
- 17Fred
- 55Zidane Iqbal
- 34D. van de Beek
- 30N. Bishop
- 31M. Dúbravka
Thống kê
01⚑10
⚑310
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm14
7Trúng đích9
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
10Phạt góc3
1Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
8Cứu thua6
461Chuyền bóng433
366Chuyền chính xác344
79%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu71
72Ghi được124
69Thủng lưới75
1.47Bàn thắng mỗi trận1.75
12Giữ sạch lưới29
29Trên 2.5 bàn39
42Hiệp hai74