Fulham F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Fulham F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
LWLLD Fulham F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 11' Scott McTominay
  2. 31' Antonee Robinson
  3. HT0-0
  4. 63' F. Pellistri Antony
  5. 66' João Palhinha
  6. 67' Alejandro Garnacho
  7. 76' Carlos Vinícius Rodrigo Muniz
  8. 76' S. Lukić Willian
  9. 79' M. Mount C. Eriksen
  10. 79' A. Martial R. Højlund
  11. 81' B. De Cordova-Reid Andreas Pereira
  12. 82' Alex Iwobi
  13. 85' Harry Wilson
  14. 88' Diogo Dalot
  15. 89' R. Jiménez A. Iwobi
  16. 90'+7 Raúl Jiménez
  17. 90' T. Cairney H. Wilson
  18. 90'+3 R. Varane A. Garnacho
  19. 90'+1 0-1 Bruno Fernandes · F. Pellistri
  20. FT0-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.2
  2. 21T. Castagne 6.3
  3. 3C. Bassey 6.9
  4. 13T. Ream 6.6
  5. 33A. Robinson 6.6
  6. 22A. Iwobi ▼ 89' 7.2
  7. 26João Palhinha 6.6
  8. 8H. Wilson ▼ 90' 7.2
  9. 18Andreas Pereira ▼ 81' 7.5
  10. 20Willian ▼ 76' 7.5
  11. 19Rodrigo Muniz ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 30Carlos Vinícius ▲ 76' 6.7
  2. 28S. Lukić ▲ 76' 6.5
  3. 14B. De Cordova-Reid ▲ 81' 6.3
  4. 7R. Jiménez ▲ 89' 6.6
  5. 10T. Cairney ▲ 90' 6.3
  6. 6H. Reed
  7. 1M. Rodák
  8. 44L. De Fougerolles
  9. 12F. Ballo-Touré
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.2
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.5
  3. 5H. Maguire 7.6
  4. 35J. Evans 7.2
  5. 20Diogo Dalot 7.9
  6. 39S. McTominay 6.9
  7. 14C. Eriksen ▼ 79' 6.6
  8. 21Antony ▼ 63' 6.3
  9. 8Bruno Fernandes 8.2
  10. 17A. Garnacho ▼ 90' 7.5
  11. 11R. Højlund ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 28F. Pellistri ▲ 63' 7.0
  2. 7M. Mount ▲ 79' 6.7
  3. 9A. Martial ▲ 79' 6.6
  4. 19R. Varane ▲ 90'
  5. 37K. Mainoo
  6. 46H. Mejbri
  7. 15Sergio Reguilón
  8. 4S. Amrabat
  9. 1A. Bayındır

Thống kê

059
420
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm12
3Trúng đích5
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị2
9Phạm lỗi15
5Thẻ vàng2
4Cứu thua2
363Chuyền bóng454
260Chuyền chính xác357
72%Chính xác chuyền79%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu61
70Ghi được102
77Thủng lưới98
1.4Bàn thắng mỗi trận1.67
11Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn38
40Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu