Aston Villa F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Aston Villa F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 4, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 35' Kristoffer Ajer
  2. 42' Kevin Schade
  3. 45'+5 Michael Kayode
  4. 45' 0-1 D. Ouattara
  5. HT0-1
  6. 46' L. Bailey L. Bogarde
  7. 52' Tammy Abraham
  8. 60' N. Collins J. Henderson
  9. 60' Y. Yarmolyuk D. Ouattara
  10. 76' K. Lewis-Potter M. Jensen
  11. 77' H. Elliott J. Sancho
  12. 84' A. Hickey R. Henry
  13. 90'+1 Vitaly Janelt
  14. FT0-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 6.7
  2. 2M. Cash 7.7
  3. 4E. Konsa 7.5
  4. 14P. Torres 7.2
  5. 22I. Maatsen 7.3
  6. 21Douglas Luiz 6.6
  7. 26L. Bogarde ▼ 46' 6.6
  8. 19J. Sancho ▼ 77' 7.2
  9. 27M. Rogers 7.3
  10. 10E. Buendia 6.2
  11. 18T. Abraham 6.2

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 6R. Barkley
  3. 3V. Lindelof
  4. 5T. Mings
  5. 31L. Bailey ▲ 46' 7.0
  6. 24A. Onana
  7. 9H. Elliott ▲ 77' 6.7
  8. 12L. Digne
  9. 53G. Hemmings
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 7.9
  2. 33M. Kayode 7.2
  3. 20K. Ajer 7.6
  4. 4S. van den Berg 7.2
  5. 3R. Henry ▼ 84' 6.3
  6. 6J. Henderson ▼ 60' 6.3
  7. 27V. Janelt 7.2
  8. 19D. Ouattara ▼ 60' 7.9
  9. 8M. Jensen ▼ 76' 6.7
  10. 7K. Schade 5.3
  11. 9I. Thiago 6.2

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 5E. Pinnock
  3. 22N. Collins ▲ 60' 6.9
  4. 24M. Damsgaard
  5. 23K. Lewis-Potter ▲ 76' 6.9
  6. 2A. Hickey ▲ 84' 6.9
  7. 18Y. Yarmolyuk ▲ 60' 6.2
  8. 45R. Donovan
  9. 48L. Bentt

Thống kê

0012
131
72%Kiểm soát bóng28%
27Dứt điểm6
5Trúng đích2
11Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm1
11Bị chặn1
12Phạt góc1
1Việt vị6
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
0.98Bàn thắng ngăn chặn0.98
636Chuyền bóng256
558Chuyền chính xác184
88%Chính xác chuyền72%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu48
108Ghi được72
75Thủng lưới60
1.66Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu