Brentford F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Brentford F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 12' D. Ouattara 1-0
  2. 16' E. Buendia B. Kamara
  3. HT1-0
  4. 55' Caoimhin Kelleher
  5. 57' Amadou Onana
  6. 64' D. Malen A. Onana
  7. 64' I. Maatsen L. Digne
  8. 69' F. Onyeka J. Henderson
  9. 74' L. Bogarde J. McGinn
  10. 75' E. Guessand
  11. 79' M. Jensen Y. Yarmolyuk
  12. 79' A. Hickey K. Schade
  13. 84' Lamare Bogarde
  14. 84' R. Henry D. Ouattara
  15. 85' K. Ajer M. Kayode
  16. FT1-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 7.2
  2. 33M. Kayode ▼ 85' 8.0
  3. 22N. Collins 7.2
  4. 4S. van den Berg 7.3
  5. 23K. Lewis-Potter 7.0
  6. 18Y. Yarmolyuk ▼ 79' 7.3
  7. 6J. Henderson ▼ 69' 6.6
  8. 19D. Ouattara ▼ 84' 7.7
  9. 24M. Damsgaard 7.3
  10. 7K. Schade ▼ 79' 6.9
  11. 9I. Thiago 6.6

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 20K. Ajer ▲ 85' 6.9
  3. 3R. Henry ▲ 84' 6.6
  4. 8M. Jensen ▲ 79' 6.9
  5. 15F. Onyeka ▲ 69' 6.6
  6. 14F. Carvalho
  7. 25M. Peart-Harris
  8. 2A. Hickey ▲ 79' 6.9
  9. 17A. Milambo
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.5
  2. 2M. Cash 6.9
  3. 5T. Mings 7.3
  4. 14P. Torres 6.9
  5. 12L. Digne ▼ 64' 6.3
  6. 44B. Kamara ▼ 16' 6.3
  7. 24A. Onana ▼ 64' 6.6
  8. 7J. McGinn ▼ 74' 6.9
  9. 8Y. Tielemans 6.9
  10. 27M. Rogers 5.9
  11. 11O. Watkins 6.3

Dự bị 9

  1. 52S. Proctor
  2. 40M. Bizot
  3. 17D. Malen ▲ 64' 6.3
  4. 22I. Maatsen ▲ 64' 6.9
  5. 26L. Bogarde ▲ 74' 6.3
  6. 45T. Rowe
  7. 83B. Burrowes
  8. 10E. Buendia ▲ 16' 6.3
  9. 29E. Guessand ▲ 75' 6.5

Thống kê

012
920
24%Kiểm soát bóng76%
9Dứt điểm17
2Trúng đích2
4Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn8
2Phạt góc9
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
178Chuyền bóng587
128Chuyền chính xác514
72%Chính xác chuyền88%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu65
72Ghi được108
60Thủng lưới75
1.5Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu