Brentford F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Brentford F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 42' John McGinn
  2. HT0-0
  3. 46' M. Cash L. Bailey
  4. 49' 0-1 O. Watkins · J. Ramsey
  5. 52' Morgan Rogers
  6. 61' B. Kamara J. McGinn
  7. 67' Kristoffer Ajer
  8. 68' M. Rashford J. Ramsey
  9. 75' M. Jensen V. Janelt
  10. 81' Matty Cash
  11. 90'+6 Nathan Collins
  12. 90'+3 Kim Ji-Soo K. Ajer
  13. 90'+4 D. Malen M. Rogers
  14. FT0-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.0
  2. 20K. Ajer ▼ 90' 6.9
  3. 22N. Collins 7.3
  4. 5E. Pinnock 6.9
  5. 23K. Lewis-Potter 7.6
  6. 6C. Nørgaard 7.3
  7. 27V. Janelt ▼ 75' 6.6
  8. 19B. Mbeumo 6.9
  9. 24M. Damsgaard 7.3
  10. 7K. Schade 6.9
  11. 11Y. Wissa 7.3

Dự bị 9

  1. 8M. Jensen ▲ 75' 7.0
  2. 36Kim Ji-Soo ▲ 90'
  3. 26Y. Konak
  4. 40I. Morgan
  5. 32P. Maghoma
  6. 16B. Mee
  7. 18Y. Yarmoliuk
  8. 44B. Fredrick
  9. 12H. Valdimarsson
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 25R. Olsen 7.3
  2. 3A. Disasi 7.2
  3. 4E. Konsa 7.0
  4. 5T. Mings 7.6
  5. 12L. Digne 7.0
  6. 7J. McGinn ▼ 61' 6.5
  7. 8Y. Tielemans 7.9
  8. 31L. Bailey ▼ 46' 6.3
  9. 27M. Rogers ▼ 90' 6.9
  10. 41J. Ramsey ▼ 68' 7.0
  11. 11O. Watkins 6.9

Dự bị 9

  1. 2M. Cash ▲ 46' 6.7
  2. 44B. Kamara ▲ 61' 6.7
  3. 9M. Rashford ▲ 68' 6.7
  4. 17D. Malen ▲ 90'
  5. 48O. Zych
  6. 14Pau Torres
  7. 16Andrés García
  8. 22I. Maatsen
  9. 26L. Bogarde

Thống kê

026
520
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm12
3Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn6
6Phạt góc5
2Việt vị3
10Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
459Chuyền bóng316
395Chuyền chính xác239
86%Chính xác chuyền76%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu64
84Ghi được103
74Thủng lưới82
1.75Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn41
36Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu