Aston Villa F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 4-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 4, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- D. England
- Phong độ
- LLDWL Aston Villa F.C.
- WWDDD Brentford F.C.
- 2' L. Bailey · Douglas Luiz 1-0
- 3' Leon Bailey
- 7' D. Ings · L. Bailey 2-0
- 8' Danny Ings
- 14' D. Ings11m 3-0
- 35' Danny Ings
- HT3-0
- 46' ▲ Sergi Canós ▼ M. Rasmussen
- 46' ▲ J. Dasilva ▼ F. Onyeka
- 59' O. Watkins 4-0
- 61' ▲ Y. Wissa ▼ B. Mbeumo
- 61' ▲ M. Damsgaard ▼ M. Jørgensen
- 63' ▲ J. McGinn ▼ L. Dendoncker
- 71' ▲ J. Ramsey ▼ L. Bailey
- 71' ▲ Philippe Coutinho ▼ E. Buendía
- 78' ▲ S. Baptiste ▼ M. Jensen
- 81' ▲ C. Archer ▼ O. Watkins
- 81' ▲ C. Chambers ▼ M. Cash
- FT4-0
Đội hình
- 1E. Martínez 7.7
- 2M. Cash ▼ 81' 6.9
- 4E. Konsa 7.7
- 5T. Mings 7.3
- 18A. Young 7.3
- 32L. Dendoncker ▼ 63' 7.3
- 6Douglas Luiz ⇢ 7.7
- 11O. Watkins ⚽ ▼ 81' 6.2
- 10E. Buendía ▼ 71' 7.5
- 31L. Bailey ⚽ ⇢ ▼ 71' 7.6
- 9D. Ings ⚽2 8.3
Dự bị 9
- 7J. McGinn ▲ 63' 6.6
- 41J. Ramsey ▲ 71' 6.9
- 23Philippe Coutinho ▲ 71' 6.2
- 35C. Archer ▲ 81' 6.5
- 16C. Chambers ▲ 81' 6.5
- 19M. Nakamba
- 25R. Olsen
- 8M. Sanson
- 20J. Bednarek
- 1David Raya 7.3
- 20K. Ajer 5.6
- 13M. Jørgensen ▼ 61' 6.2
- 5E. Pinnock 6.5
- 30M. Rasmussen ▼ 46' 6.3
- 15F. Onyeka ▼ 46' 6.7
- 27V. Janelt 6.7
- 8M. Jensen ▼ 78' 7.2
- 3R. Henry 6.7
- 19B. Mbeumo ▼ 61' 6.0
- 17I. Toney 7.2
Dự bị 9
- 7Sergi Canós ▲ 46' 6.3
- 10J. Dasilva ▲ 46' 6.6
- 11Y. Wissa ▲ 61' 6.9
- 24M. Damsgaard ▲ 61' 6.6
- 26S. Baptiste ▲ 78' 6.3
- 32T. Crama
- 16B. Mee
- 14S. Ghoddos
- 34M. Cox
Thống kê
01⚑7
⚑600
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm12
11Trúng đích3
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
7Phạt góc6
0Việt vị1
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
3Cứu thua7
329Chuyền bóng397
247Chuyền chính xác302
75%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
51Trận đấu51
73Ghi được73
62Thủng lưới65
1.43Bàn thắng mỗi trận1.43
17Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai34