Brentford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1 · 11m 4:2
·
Aston Villa F.C.

Brentford F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Aston Villa F.C. tại League Cup, 16 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 25' Evann Guessand
  2. 43' 0-1 H. Elliott · J. McGinn
  3. HT0-1
  4. 46' Y. Yarmolyuk V. Janelt
  5. 52' N. Collins K. Ajer
  6. 57' A. Hickey 1-1
  7. 67' O. Watkins H. Elliott
  8. 67' M. Rogers D. Malen
  9. 68' Lamare Bogarde
  10. 68' R. Nelson A. Milambo
  11. 74' E. Buendia J. Sancho
  12. 74' B. Kamara L. Bogarde
  13. 78' M. Damsgaard D. Ouattara
  14. 78' M. Kayode A. Hickey
  15. 80' J. Jimoh-Aloba E. Guessand
  16. FT1-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Keith Andrews
  1. 12H. R. Valdimarsson 8.0
  2. 20K. Ajer ▼ 52' 6.7
  3. 4S. van den Berg 7.3
  4. 43B. Arthur 7.2
  5. 2A. Hickey ▼ 78' 7.9
  6. 15F. Onyeka 6.9
  7. 27V. Janelt ▼ 46' 6.3
  8. 17A. Milambo ▼ 68' 6.9
  9. 3R. Henry 6.3
  10. 19D. Ouattara ▼ 78' 7.2
  11. 14F. Carvalho 7.3

Dự bị 9

  1. 1C. Kelleher
  2. 7K. Schade
  3. 8M. Jensen
  4. 11R. Nelson ▲ 68' 6.9
  5. 18Y. Yarmolyuk ▲ 46' 7.2
  6. 22N. Collins ▲ 52' 6.5
  7. 23K. Lewis-Potter
  8. 24M. Damsgaard ▲ 78' 7.5
  9. 33M. Kayode ▲ 78' 6.9
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery Etxegoien
  1. 40M. Bizot 7.3
  2. 2M. Cash 5.9
  3. 4E. Konsa 7.7
  4. 14P. Torres 6.7
  5. 22I. Maatsen 6.3
  6. 7J. McGinn 6.3
  7. 26L. Bogarde ▼ 74' 6.3
  8. 29E. Guessand ▼ 80' 5.9
  9. 9H. Elliott ▼ 67' 8.2
  10. 19J. Sancho ▼ 74' 6.3
  11. 17D. Malen ▼ 67' 6.2

Dự bị 9

  1. 52S. Proctor
  2. 5T. Mings
  3. 10E. Buendia ▲ 74' 6.9
  4. 11O. Watkins ▲ 67' 6.6
  5. 12L. Digne
  6. 20J. Jimoh-Aloba ▲ 80' 6.5
  7. 27M. Rogers ▲ 67' 6.6
  8. 44B. Kamara ▲ 74' 6.6
  9. 54A. Borland

Thống kê

003
320
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm12
3Trúng đích6
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn1
3Phạt góc3
8Việt vị0
12Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
5Cứu thua2
420Chuyền bóng491
353Chuyền chính xác435
84%Chính xác chuyền89%

So sánh

48Trận đấu65
72Ghi được108
60Thủng lưới75
1.5Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu