Brentford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Brentford F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 23' Christian Nørgaard
  2. 29' Ashley Young
  3. HT0-0
  4. 46' F. Onyeka C. Nørgaard
  5. 46' R. Olsen E. Martínez
  6. 55' Kevin Schade
  7. 65' I. Toney · B. Mbeumo 1-0
  8. 66' B. Traoré L. Dendoncker
  9. 66' L. Digne Álex Moreno
  10. 66' C. Chambers A. Young
  11. 70' Douglas Luiz
  12. 71' Vitaly Janelt
  13. 76' M. Damsgaard V. Janelt
  14. 77' Y. Wissa K. Schade
  15. 87' 1-1 Douglas Luiz · E. Buendía
  16. 90'+2 J. Dasilva M. Jensen
  17. FT1-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 6.5
  2. 2A. Hickey 6.6
  3. 5E. Pinnock 7.3
  4. 16B. Mee 6.9
  5. 3R. Henry 6.2
  6. 8M. Jensen ▼ 90' 7.5
  7. 6C. Nørgaard ▼ 46' 6.7
  8. 27V. Janelt ▼ 76' 6.7
  9. 19B. Mbeumo 8.3
  10. 17I. Toney 7.9
  11. 9K. Schade ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 46' 6.3
  2. 24M. Damsgaard ▲ 76' 6.5
  3. 11Y. Wissa ▲ 77' 6.2
  4. 10J. Dasilva ▲ 90'
  5. 30M. Rasmussen
  6. 26S. Baptiste
  7. 13M. Jørgensen
  8. 14S. Ghoddos
  9. 34M. Cox
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez ▼ 46' 6.9
  2. 18A. Young ▼ 66' 6.3
  3. 4E. Konsa 6.6
  4. 5T. Mings 6.6
  5. 15Álex Moreno ▼ 66' 6.2
  6. 32L. Dendoncker ▼ 66' 6.7
  7. 6Douglas Luiz 7.7
  8. 7J. McGinn 6.9
  9. 10E. Buendía 7.2
  10. 41J. Ramsey 6.2
  11. 11O. Watkins 6.7

Dự bị 9

  1. 25R. Olsen ▲ 46' 6.2
  2. 9B. Traoré ▲ 66' 6.7
  3. 27L. Digne ▲ 66' 6.9
  4. 16C. Chambers ▲ 66' 6.9
  5. 66T. Patterson
  6. 38V. Sinisalo
  7. 56S. Revan
  8. 22J. Durán
  9. 3Diego Carlos

Thống kê

038
420
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm14
5Trúng đích2
6Chệch đích11
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
8Phạt góc4
6Việt vị3
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
308Chuyền bóng422
210Chuyền chính xác333
68%Chính xác chuyền79%
2.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu51
73Ghi được73
65Thủng lưới62
1.43Bàn thắng mỗi trận1.43
16Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu