Leeds United A.F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Leeds United A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 0, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WDDLW Leeds United A.F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 27' 0-1 M. Zubimendi · N. Madueke
  2. 37' Gabriel Gudmundsson
  3. 38' 0-2 N. Madueke
  4. HT0-2
  5. 46' N. Okafor I. Gruev
  6. 46' S. Longstaff J. Justin
  7. 59' Jurriën Timber
  8. 61' M. Odegaard K. Havertz
  9. 61' G. Martinelli N. Madueke
  10. 69' 0-3 V. Gyokeres · G. Martinelli
  11. 71' F. Buonanotte B. Aaronson
  12. 75' R. Calafiori P. Hincapie
  13. 76' Gabriel Jesus V. Gyökeres
  14. 81' W. Gnonto A. Stach
  15. 81' E. Eze L. Trossard
  16. 85' J. Piroe D. Calvert-Lewin
  17. 86' 0-4 Gabriel Jesus · M. Odegaard
  18. FT0-4

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow 5.5
  2. 24J. Justin ▼ 46' 6.2
  3. 6J. Rodon 6.5
  4. 5P. Struijk 7.0
  5. 2J. Bogle 6.0
  6. 4E. Ampadu 6.6
  7. 44I. Gruev ▼ 46' 6.3
  8. 3G. Gudmundsson 6.2
  9. 18A. Stach ▼ 81' 7.3
  10. 11B. Aaronson ▼ 71' 6.0
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 1Lucas Perri
  2. 23S. Bornauw
  3. 19N. Okafor ▲ 46' 6.3
  4. 25S. Byram
  5. 8S. Longstaff ▲ 46' 6.7
  6. 10J. Piroe ▲ 85' 6.7
  7. 22A. Tanaka
  8. 29W. Gnonto ▲ 81' 6.5
  9. 40F. Buonanotte ▲ 71' 6.2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.2
  2. 12J. Timber 7.2
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel 7.9
  5. 5P. Hincapie ▼ 75' 6.9
  6. 36M. Zubimendi 7.6
  7. 41D. Rice 7.6
  8. 20N. Madueke ▼ 61' 7.0
  9. 29K. Havertz ▼ 61' 6.3
  10. 19L. Trossard ▼ 81' 6.9
  11. 14V. Gyökeres ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 8M. Odegaard ▲ 61' 7.2
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 76' 7.9
  4. 4B. White
  5. 11G. Martinelli ▲ 61' 6.9
  6. 3C. Mosquera
  7. 16C. Norgaard
  8. 10E. Eze ▲ 81' 6.6
  9. 33R. Calafiori ▲ 75' 6.6

Thống kê

014
1210
50%Kiểm soát bóng50%
3Dứt điểm14
1Trúng đích8
1Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc12
0Việt vị1
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
0.42Bàn thắng ngăn chặn0.42
395Chuyền bóng395
316Chuyền chính xác313
80%Chính xác chuyền79%
0.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu69
68Ghi được131
69Thủng lưới50
1.36Bàn thắng mỗi trận1.9
11Giữ sạch lưới34
26Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu